Dự án vật liệu vô cơ quý hiếm
Các thiết bị của Dự án Vật liệu Vô cơ Quý hiếm

03/12/2015 02:08 CH

Các thiết bị của Dự án Vật liệu Vô cơ - Quý hiếm

1. Máy đo thế Zeta và kích thước hạt Zetasizer nano - Model: Nano ZS

  - Thông số kỹ thuật chính:

+ Nguồn sáng: Laze rắn kích thích laze bán dẫn (532nm, 10mW)
- Dải đo:
+ Kích thước hạt: 0.6nm - 6µm

+  Thế zeta:  -200 - +200mV
+ Khối lượng phân tử: 1,000 tới 20,000,000 g/mol

  - Hãng SX: Malvern - UK

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 303 nhà B2 / PGS. TS Hoàng Anh Sơn

ĐT: 04.38360404 - DĐ: 0915149124 Email: sonha@ims.vast.ac.vn

2. Máy UV-VIS đa năng - Model: UV-Vis - 1800

  - Thông số kỹ thuật chính:

Loại 2 chùm tia
Bước sóng ngắn nhất đo được 190 nm
Bước sóng dài nhất đo được 1100 nm
Độ phân giải theo bước sóng 1,5 nm
Độ chính xác của bước sóng ±0,2 nm
Độ lặp lại của bước sóng ±0,1 nm

  - Hãng SX: Nhật Bản

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 402 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

3. Lò nung có chương trình điều khiển nhiệt độ - Model: B180

  - Thông số kỹ thuật chính:

 Nhiệt độ tối đa 1500oC, tốc độ gia nhiệt 10oC/1 phút

  - Hãng SX: Nabertherm – Đức

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 402 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

4. Máy rung siêu âm

  - Thông số kỹ thuật chính:

Thể tích 16”x12”x14,5” (5,5 lit)

Tần số rung 40 Khz

  - Hãng SX: Grant-UK/Anh

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 402 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

5. Thiết bị phân tích nhiệt đồng thời TG-DTA/DSC và các phụ kiện đi kèm - Model: Labsys EVO

  - Thông số kỹ thuật chính:

Đo đồng thời và cho phép kết nối kết quả TG, DTA, DSC
Có chức năng nâng cấp để đo nhiệt dung riêng Cp đồng thời trên các phép đo TGA, DTA và DSC
Khoảng đo nhiệt độ rộng: Đo TGA, DTA hoặc DSC và Cp đạt tới 16000C
Độ chính xác nhiệt dung riêng Cp: 2% trong khoảng nhiệt độ  16000C
Nhiệt độ làm việc tối đa của lò nung đạt 16000C 
Tốc độ gia nhiệt: điều chỉnh 0,01 tới 1000C/phút trong khoảng 16000C
Thiết bị có khả năng nâng cấp lên hệ thống tự động hoàn toàn, kết nối với hệ nhập mẫu tự động auto sampler, kết nối FTIR, GC, MS, FTICRMS, vistoMS
Các thanh đầu dò dễ dàng thay đổi, dễ dàng định vị và máy tự nhận biết nhờ bộ phận kết nối Plug & Play.

  - Hãng SX: Setaram Instrumentation - Pháp

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 402 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

6. Thiết bị xác định diện tích bề mặt riêng (BET) - Model: Autosorb - iQ - MP

  - Thông số kỹ thuật chính:

Có thể xác định đường đẳng nhiệt lên đến 1.000 điểm/ trạm
BET, Langmuir
STSA, DFT, BJH.
Tự động chọn điểm đo BET cho vật liệu xốp theo tiêu chuẩn ISO 9277:2010
Có. Độ nhạy 1x10E-9ml/g
Có. Độ nhạy 5x10E-8 cc/g
NLDFT,QSDFT, Monte-Carlo, t-plot, alpha, MP, DR&DA, KK&SF
NTDFT, BJH, DH
0.01 m2/g trở lên(Nitrogen)
0.0005m2/g trở lên (Krypton)

3.5 - 5.000 Angstrom

  - Hãng SX: Quantachrome/ Mỹ orb - iQ - MP

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 502 nhà B2 / PGS. TS Hoàng Anh Sơn

ĐT: 04.38360404 - DĐ: 0915149124 Email: sonha@ims.vast.ac.vn

7. Thiết bị xác định nồng độ khí độc - Model: IMR 2800 – IR

  - Thông số kỹ thuật chính:

Có thể xác định đường đẳng nhiệt lên đến 1.000 điểm/ trạm
NO 0÷2000ppm 1ppm 5
NO2 0÷100 1ppm 5
SO2 0÷4000 1ppm 5
H 0÷100%LEL 0.1% 5
MUỘI  
Nhiệt độ khí lò -20÷1200oC 1oC ±2
Nhiệt độ không khí -20÷120oC 1oC ±0.5 oC
Áp suất ra  12÷20”H2O 0.004”H2O   ±2
Hiệu suất 0-100% 1% ±0.5%
Tổn hao 0 -100% 1% ±0.5%
Khí dư 0-999% 1% ±2%

  - Hãng SX: Environmental Equipment, Inc. / Mỹ

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 303 nhà B2 / PGS. TS Hoàng Anh Sơn

ĐT: 04.38360404 - DĐ: 0915149124 Email: sonha@ims.vast.ac.vn

8. Máy ly tâm - Model: Rotofix 32A

  - Thông số kỹ thuật chính:

Dung tích max: 4x100 ml, rotor văng
Tốc độ/RCF: 6000 vòng/phút/4186 RCF
Điện áp: 208-240V1 ~/50-60 Hz.850W
Kích thước: 261x368x437 mm
Trọng lượng: 15.5kg
Vật liệu: Vỏ và nắp bằng kim loại an toàn, sơn phủ bởi sơn chịu ăn mòn. Buồng ly tâm và mặt dưới nắp bằng thép không gỉ.

  - Hãng SX: Hettich  Đức

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 408 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

 

9. Máy ổn định nhiệt - Model: Precisdig

  - Thông số kỹ thuật chính:

Dải nhiệt độ
Độ chính xác: ± 0.50C


  - Hãng SX: Tây Ban Nha

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 408 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

10. Máy đo pH - Model: pH-2005

  - Thông số kỹ thuật chính:

pH: 0…14.00. Độ chính xác: ±0.02 pH
Nhiệt độ: -130.0…+ 199.90C. Độ chính xác: ± 0.50C
Điện thế: -1999…+1999mV. Độ chính xác: ±1% mV


  - Hãng SX: J.P Selecta - Tây Ban Nha

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 408 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

11. Máy đo COD - Model: AL800

  - Thông số kỹ thuật chính:

Dải bước sóng: 330-900 mm
Kết nối RS232 cho kết nối máy tính
Buồng mẫu tiên tiến cho phép sử dụng lọ tròn nhỏ và hình vuông
Phím bấm cảm ứng
Buồng mẫu tiên tiến cho phép sử dụng lọ tròn nhỏ và hình vuông
Độ chính xác: ±2nm
Độ lặp lại bước sóng: ±1 nm
Nguồn sáng: đèn tungsten halogen
Detector: Silicon photodiode
Khả năng lưu dữ liệu: 1000 lần
Kích thước: 10.6" x 10.8" x 5.9"
Khối lượng: 7 pounds

  - Hãng SX: Aqualytic - Đức

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 408 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

12. Máy đo BOD - Model: AL606

  - Thông số kỹ thuật chính:

Các dải đo (mg/l O2): 0-40, 0-200, 0-400, 0-800, 0-2000, 0-40000 mg/l
Độ chính xác: 0.5% toàn dải ở 200C
Kết quả hiển thị trên màn hình LED hiện số, là giá trị BOD, thể tích, khoảng thời gian đo và toàn bộ thời gian đo
Ứng dụng : BOD5, BOD7, OECD 30IF
Hiển thị kết quả: BOD (mg/l), 4 số
Hiển thị thông số đo: dải BOD, thể tích, thời gian và thời gian đo.
Giai đoạn đo: tùy người sử dụng, tùy chọn 1-28 ngày
Lưu giữ kết quả tự động: lên tới 28 kết quả (tùy thuộc giai đoạn đo)
Kiểu lưu giữ: theo giờ (1 ngày), mỗi 2 giờ (2 ngày) hoặc hằng ngày (từ 3 tới 28 ngày)
Tự động khởi động: sau khi nhiệt độ mẫu cân bằng
Nguồn: 3 pin alkaline-mangan
Pin sử dụng 1 năm, chức năng cảnh báo sắp hết pin
Giao diện: RS232 kết nối với máy in hoặc máy tính
Đồng hồ thời gian thực
Bảo vệ: IP54 (đầu cảm biến)
Lớp vỏ bảo vệ: ABS
Kích thước: 375 x 195 x 230 mm bao gồm cả khuấy từ
Khối lượng: 3850 g

  - Hãng SX: Aqualytic - Đức

  - Hình ảnh thật:

- Nơi lắp đặt / Cán bộ phụ trách: P. 408 nhà B2 / TS Đào Ngọc Nhiệm

ĐT: 046.6747816 - DĐ: 0915417696 Email: nhiemdn@ims.vast.ac.vn

Bài viết liên quan

tìm kiếm
Thông báo
khoa học & công nghệ
Liên kết website
Lượt truy cập
Hôm nay: 19
Lượt truy cập: 329281