Trung tâm Đánh giá hư hỏng vật liệu
Trung tâm Đánh giá Hư hỏng Vật liệu

28/05/2015 03:15 CH

Trung tâm Đánh giá Hư hỏng Vật liệu

  1. Tên phòng nghiên cứu/triển khai: Trung tâm Đánh giá Hư hỏng Vật liệu
  2. Trưởng phòng (phụ trách phòng):
  1. Các thành viên của phòng nghiên cứu/triển khai:

STT

Họ và tên

Năm sinh

Học hàm /học vị

Biên chế/HĐ/ Cộng tác viên

SĐT

Email

1

Phan Anh Tú

1959

KSC

Biên chế

0912015632

tupa@ims.vast.ac.vn

2

Lê Thị Hồng Liên

1958

PGS. TS

Biên chế

0903205562

honglien@ims.vast.ac.vn

3

Hoàng Lâm Hồng

1976

Thạc sĩ

Biên chế

0982621343

honghl@ims.vast.ac.vn

4

Đặng Nhật Khiêm

1968

Kỹ sư

Biên chế

0976366811

Khiemdn@ims.vast.ac.vn

5

Nguyễn Thị Thanh Nga

1980

Thạc sĩ

Biên chế

01645712151

ngantt@ims.vast.ac.vn

6

Đào Chí Tuệ

1982

Thạc sĩ

Biên chế

0989198219

tuedc@ims.vast.ac.vn

7

Hoàng Minh Trường

1982

Kỹ sư

Biên chế

0986377410

truonghm@ims.vast.ac.vn

8

Vũ Hạnh Ngân

1988

Kỹ sư

Biên chế

01278155688

nganvh@ims.vast.ac.vn

9

Nguyễn Hoài Nam

1973

TS

Biên chế

0904384847

namnh@ims.vast.ac.vn

10

Nguyễn Trung Hiếu

1990

Kỹ sư

0988348328

 

11

Nguyễn Quang Trường

1990

Kỹ sư

0968888290

 

12

Trần Khánh Duy

1990

Kỹ sư

0903430220

 

13

Bùi Thị Lý

1987

Cử nhân

01694796233

lybt@ims.vast.ac.vn

14

Cao Như Quỳnh

 

Cử nhân

0936123086

 

 

 

  1. Lĩnh vực nghiên cứu/triển khai
  • Nghiên cứu về ăn mòn kim loại
  • Kiểm tra các đặc trưng tính chất của vật liệu kim loại
  • Đánh giá hiện trạng cấu kiện nhà máy bằng các kỹ thuật kiểm tra không phá hủy
  • Phân tích tìm nguyên nhân hư hỏng các cấu kiện, chi tiết thiết bị công nghiệp
  • Kiểm soát chất lượng nước, chống đóng cặn và ăn mòn trong hệ thống nồi hơi, hệ thống làm mát.
  • Tư vấn, đào tạo chuyên môn thuộc các lĩnh vực nghiên cứu triển khai của Trung tâm

 

  1. Trang thiết bị nghiên cứu

TT

Thiết bị

Nhà sản xuất

Tính năng

1

Kính hiển vi điện tử quét (SEM/EDX) Jeol JMS 6490

Jeol/ Nhật Bản

Phân tích hình thái bề mặt độ phóng đại cao (SEM)

Vi phân tích thành phần hóa học (EDX)

2

Máy quang phổ phát xạ PMI Master-Plus*

WAS/Oxford – CHLB

Phân tích thành phần hóa học của thép, các kim loại nền đồng, nhôm và Niken.

3

Máy quang phổ Spectrotest

Spectro/ Đức

4

Autolab PGSTAT-302N

Metrohm/

 Hà Lan

Đo điện hóa

5

Buồng thử nghiệm ăn mòn Ascott CC450XP

Ascott /Anh

Thử nghiệm ăn mòn gia tốc và có chu kỳ

6

Kính hiển vi quang học Axiovert 40 MAT

Carl Zeiss/ CHLB Đức

Phân tích cấu trúc của kim loại và hợp kim trong phòng thí nghiệm và tại hiện trường

7

Kính hiển vi cầm tay PORTAMET

Buehler /Mỹ

8

Kính hiển vi soi nổi STEMI DV4

Carl Zeiss/ Đức

Phân tích cấu trúc thô đại của kim loại và hợp kim

9

Kính hiển vi soi nổi STEMI-2000C

Carl Zeiss/ Đức

10

Máy đo độ cứng Rockwell AR10

Mitutoyo/ Nhật bản

Đo độ cứng Rockwell, Vicker và Brinell

11

Máy đo độ cứng Vicker và Brinell AVK-Co

Mitutoyo/ Nhật Bản

12

Máy đo độ cứng tế vi IndentaMet 1106*

Buehler/ Mỹ

Đo độ cứng tế vi

(tải từ 10 gf đến 1 kgf)

13

Máy đo độ cứng cầm tay MIC 10 DL/GE*

Krautkramer/ Đức

Đo độ cứng hiện trường

14

Máy đo độ dai va đập RKP-450

Zwick/ Đức

Thử va đập mẫu Charpy

15

Máy thử kéo vạn năng Supper L120

Tinious Olsen/ Mỹ

Thử kéo, uốn, nén

16

Thiết bị siêu âm chiều dày DMS-2TC

GE/ Đức

Kiểm tra siêu âm chiều dày.

17

Thiết bị đo ứng suất  P-3

Vishay/ Mỹ

Đo ứng suất và ứng suất dư

18

Máy cắt DELTA

Buehler/ Mỹ

Cắt mẫu có hệ thống làm nguội bằng dung dịch

19

Máy cắt mẫu nhỏ MINITOM

Struers/ Đan Mạch

20

Máy mài và đánh bóng LABOPOL 25

Struers/ Đan Mạch

Chuẩn bị mẫu cho kiểm tra cấu trúc kim loại trong phòng thí nghiệm và tại hiện trường

21

Máy mài, đánh bóng cầm tay TRANSPOL 2

Struers/ Đan Mạch

22

Máy mài, đánh bóng cầm tay Emaxevolution

NE249230

Nakanishi/ Nhật Bản

23

Bộ kiểm tra thẩm thấu (PT) và đèn UV

 

Kiểm tra khuyết tật bề mặt

24

Thiết bị phân tích nước PC MultiDirect

Aqualytic/ Đức

Phân tích đa chỉ tiêu chất lượng nước

25

Máy đo Sensor Direct- OX 24*

Aqualytic/ Đức

Đo nồng độ ôxy hòa tan trong nước

26

Máy đo Sensor Direct- pH 24*

Aqualytic/ Đức

Đo pH

27

Máy đo Sensor Direct- CD 24*

Aqualytic/ Đức

Đo độ dẫn điện của nước

28

Máy đo Cond 197i*

WTW/ Đức

Đo độ dẫn điện của nước ở khoảng thấp sử dụng cho nước cấp, nước nồi và nước ngưng trong hệ thống nồi hơi

 

 

  1. Các thành tựu đạt được (Liệt kê các thành tựu đạt được trong 5 năm gần nhất):
  1. Đề tài nghiên cứu KHCN (Tên đề tài, Chủ nhiệm đề tài, Cấp xét duyệt, thời gian thực hiện)

 

Các đề tài nghiên cứu

 

STT

Tên đề tài

Cấp xét duyệt

Thời gian thực hiện

1

Hỗ trợ đài trạm năm 2010

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2010

2

Nghiên cứu cơ chế hình thành lớp bảo vệ và khả năng chống ăn mòn của thép bền thời tiết trong điều kiện khí hậu nhiệt đới Việt Nam

Bộ Khoa học và Công nghệ

2010 – 2011

3

Hỗ trợ đài trạm năm 2011

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2011

4

Nghiên cứu sự xuất hiện và phát triển các vết nứt trên các chi tiết thép/thép không rỉ làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt nam

2010 – 2012

5

Hỗ trợ đài trạm năm 2012

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2012

6

Xây dựng bản đồ ăn mòn của một số vật liệu kết cấu kim loại dưới tác động của môi trường khí quyển Việt Nam (đề tài NĐT Nhật Bản-Thái Lan-Việt Nam)

Bộ Khoa học và Công nghệ

2013 - 2015

7

Hỗ trợ đài trạm năm 2013

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2013

8

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tẩm thực điện hóa phân tích tổ chức tế vi thép không gỉ ở PTN và hiện trường

Viện Khoa học Vật liệu

2013

9

Tìm hiểu ban đầu về phương pháp tạo lớp phủ chịu nhiệt siêu hợp kim nền Ni ứng dụng cho cánh turbine khí

Viện Khoa học Vật liệu

2013

10

Hỗ trợ Đài Trạm 2014

Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam

2014

11

Nghiên cứu ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến đặc tính cơ học của vật liệu Ct 51, hợp kim nhôm A6060 và hợp kim đồng C2700

Viện Khoa học Vật liệu

2014

12

Nghiên cứu phương pháp tẩm thực điện hóa phân tích tổ chức tế vi thép không gỉ SUS 316

Viện Khoa học Vật liệu

2014

 

 

 

Các dự án hợp tác quốc tế

  1. Hợp tác Asian – Hàn Quốc giai đoạn 2009 – 2011: “Improvement of competitiveness through technical support in production efficiency, safety and sustainable environmental protection
  2. Hợp tác giữa Viện KHVL Hàn Quốc và Viện KHVL- Viện KH&CN VN giai đoạn 2009 – 2011: Improvement of COMFA competence in the field of failure analysis and life time prediction for industrial component
  3. Hợp tác ba bên Việt Nam- Thái Lan – CHLB Đức giai đoạn 2010 – 2012: Advanced Technical Service for SME in Selected Industrial Sectors of Vietnam.”
  4. Hợp tác với NIMS-Nhật Bản và MTEC-Thái Lan để triển khai đề tài Nghị định thư.
  5. Hợp tác với MPAD/TISTR-Thái Lan trong việc quảng bá và triển khai các dịch vụ KHKT.

 

 

  1. Hợp đồng

 

STT

Nội dung hợp đồng

Giá trị         (triệu đồng)

Thời gian thực hiện

1

Kiểm tra siêu âm vỏ tuốc bin nhà máy nhiệt điện

55

2010

2

Kiểm tra cấu trúc kim loại của bao hơi, đường dẫn hơi chính tới tuabin của nhà máy nhiệt điện

43

2010

3

Chụp ảnh phân tích tổ chức tế vi và kiểm tra sự thay đổi tổ chức tế vi kim loại của cút và đường ống nối giữa bộ quá nhiệt, ống sinh hơi chính từ lò sang tuabin

124

2010

4

Phân tích thành phần hóa học của vật liệu bồn chứa và đường ống dẫn khí hóa lỏng

85

2010

5

Kiểm tra phân tích đánh giá hiện trạng vật liệu của bánh xe công tác của nhà máy thủy điện

Xác định nguy cơ và phân tích nguyên nhân hư hỏng có thể đối với cánh tuốc bin

137

2011

6

Kiểm tra độ cứng dây bang đa đầu cánh trên các tầng cánh của roto cao – trung áp của nhà máy nhiệt điện

64

2011

7

Chụp ảnh phân tích tổ chức tế vi các cút của hệ thống ống hơi nhà máy nhiệt điện

82

2011

8

Chụp ảnh phân tích tổ chức tế vi các ống quá nhiệt nồi hơi của nhà máy lọc dầu

44

2012

9

Kiểm tra phân tích chất lượng các loại thép và sản phẩm cơ khí (Thành phần hóa học, cấu trúc tế vi, độ cứng tế vi, chiều dày lớp thấm cacbon, độ bền kéo và bền uốn)

--

2012

10

Phân tích thành phần hóa học của các cấu kiện thép của nhà máy nhiệt điện.

195

2012

11

Phân tích thành phần hóa học và độ cứng của các cấu kiện thép cho nhà máy đóng tàu

--

2012

12

Khảo sát hiện trạng bánh xe công tác của nhà máy thủy điện

--

2012

13

Chụp ảnh bề mặt mẫu ức chế

257

2012

14

Chụp ảnh hiển vi điện tử quét các chi tiết trong ô tô và xe máy trước và sau khi ngâm thử nghiệm trong nhiên liệu sử dụng trên ô tô và xe máy

--

2012

15

Phân tích thành phần hóa học của tua bin thủy điện

--

2012

16

Kiểm tra Replica và đo độ cứng cho thiết bị Fuel Gas Drum của nhà máy lọc dầu

20

2012

17

Thử nghiệm gia tốc mẫu sơn trong tủ mù muối và trong tủ thử nghiệm thời tiết

--

2012

18

Phân tích nguyên nhân gây ra hư hỏng ống quá nhiệt trong hệ thống CO boiler của nhà máy lọc dầu

30

2012

19

Kiểm tra khuyết tật các thiết bị bằng phương pháp Replica cho nhà máy Đạm

143

2013

20

Đào tạo thử nghiệm viên cho nhà máy gang thép

100

2013

21

Phân tích thành phần cacbon của vật liệu thép cho nhà máy chế tạo cơ khí

214

2014

22

Kiểm tra cơ tính vật liệu và cấu trúc kim loại cho các đường ống nhà máy Đạm

40

2014

23

Phân tích xác định nguyên nhân gây nứt vỡ mối hàn trên đường ống của nhà máy Đạm

25

2014

24

Kiểm tra thử nghiệm hiện trạng xi lanh thủy lực cửa van cung đập tràn của nhà máy thủy điện

413

2014

25

Kiểm tra mối hàn bản lề cửa cho nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô.

200

2014

26

Kiểm tra độ cứng và kiểm tra kim tương đường ống sinh hơi cho nhà máy nhiệt điện

1.300

2014-2015

27

Phân tích nguyên nhân gây nứt ống sinh hơi của nhà máy nhiệt điện

15

2014

28

Phân tích nguyên nhân gây gãy đốt cần cẩu số 3 – xe cẩu 50 Tấn

21

2014

29

Đào tạo Kiến thức cơ bản về ăn mòn và phá hủy vật liệu trong nhà máy sản xuất phân đạm

60

2015

30

Hợp đồng hợp tác nghiên cứu và phát triển “Nghiên cứu tốc độ ăn mòn của các loại thép khác nhau tại 3 địa điểm thử nghiệm: Hà Nội, Đồng Hới và Tp.Hồ Chí Minh” với Tổng Công ty thép JFE/Nhật Bản 

500

2014-2015

 

 

  1. Bài báo hoặc các công bố KHCN (Ấn phẩm quốc tế, ấn phẩm trong nước)

 

  1.  

Le Thi Hong Lien, “Corrosion mapping of cacbon steel in non-coastal areas of Vietnam”, Tạp chí Khoa học Công nghệ, tập 48, 2010.

  1.  

Le Quoc Trung, Nguyen Duc Hung, Nguyen Hoai Nam, Tran Van Chung and I. Francis Cheng, “Oxidation of 2,4,6-Trinitroresorcine using zero-valent iron”, Asian Journal of Chemistry vol. 22 iss. 4, pp.3200 – 3206, 2010.

  1.  

Nguyễn Hoài Nam và Trần Văn Chung, “Chế tạo vật liệu hấp phụ hai thành phần FeOOH/SiO2 theo phương pháp nhiệt thủy phân”, Tạp chí Khoa học - Đại học Sư phạm Hà nội, tập 55, số 3, tr.71 – 81, 2010.

  1.  

Trần Văn Chung, Lê Quốc Trung, Nguyễn Hoài Nam, Phan Bích Thủy, Nguyễn Văn Tuấn, Phan Văn Cường, Vũ Thị Loan, “Ứng dụng phương pháp Voltammetry nghiên cứu quá trình khử nitrobenzene bằng sắt hóa trị không”, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân sự số đặc biệt – HNKHCNMT, tr.120 – 126, 2010.

  1.  

Lê Thị Hồng Liên, Hoàng Thị Bình, Phan Anh Tú, Hoàng Lâm Hồng, Đặng Nhật Khiêm, Nguyễn Chí kiên, Đào Chí Tuệ, Nguyễn Tiến Vinh, Nguyễn Hoài Nam, “Đánh giá hư hỏng vật liệu kim loại trong các thiết bị công nghiệp”, Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Hà Nội, ngày 26/10/2010.

  1.  

Le Thi Hong Lien, “Corrosion mapping of carbon steel in non-coastal areas of Vietnam”,  Journal of Science and Technology”, Vol. 48, 2010

  1.  

VanTich Nguyen, Dinh Phuong Doan, Tran BaoTrungTran, Van Duong Luong, VanAn Nguyen and AnhTu Phan,Microstructural evolution and some mechanical properties of nanosized yttrium oxide dispersion strengthened 13Cr steel”- Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnology 1, 09, 2010.

  1.  

Phan Anh Tú, Lê Thị Hồng Liên, “Kỹ thuật Replica- phương pháp phân tích không phá hủy tổ chức tế vi kim loại tại hiện trường”- Hội nghị vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6

  1.  

Lien Le Thi Hong, Hong Hoang Lam, “The Formation of Protectiveness Layer on Weathering Steel in Initial Stage of Exposure to Vietnam Tropical Climate”, Proc. of the 18th ICC, Perth, Australia, paper 455, Nov. 2011.

  1.  

Phan Anh Tu,“Condition Asessment of High Temperature Pressure Components of Boilers and Turbines by Replica Technique (RT)”, Proceedings of the International Conference on Failure Analysis of Components, Kuala Lumpur, 20 October 2011.

  1.  

Dao Chi Tue, Phan Anh Tu, Hoang Lam Hong, Nguyen Chi Kien, Nguyen Tien Vinh, Vu Thi Trang, “Failure Analysis of Motorbike Steering Head Pipe in Manufacturing Process”, Proceedings of the International Conference on Failure Analysis of Components, Kuala Lumpur, 20 October 2011.

12.

Dao Chi Tue, Phan Anh Tu, Le Thi Hong Lien, Hoang Lam Hong, “Analyzing the Reason Leading to Failure of Motorbike Steering Head Pipe that occurred during Manufacturing Process”, Proceedings of the NIMS Conference, 2012.

13.

Le thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Corrosion behavior of weathering steel in atmosphere of Vietnam”, Proc. of NIMS Conference, Tsukuba, Japan, Jun 2012.

14.

Le Thi Hong Lien, “Study on Atmospheric Corrosion of carbon steel in Vietnam”, Proc of the 3rd Asian Materials Data Symposium, Okinawa, Japan, April 2012.

15.

Lê Thị Hồng Liên, “Ăn mòn và phá hủy vật liệu trong môi trường nhiệt đới Việt Nam”, Tạp chí Khoa học Công nghệ, tr.795, 2012.

16.

Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy và Lê Thị Hồng Liên, “Corrosion Inhibition for Mild Steel in HCl Acid by Vietnam Orange Peel Extract”, Proc. of the 16th APCCC, Kaohsiung, Taiwan October 2012.

17.

Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê, “Xác định các thông số hoá lý của vật liệu hấp phụ trên cơ sở Fe(OH)3, SiO2, sắt kim loại và khả năng ứng dụng để xử lý 2,4,6-Trinitrotoluene nhiễm trong nước” Tạp chí Hóa học tập 50, số 4, tr. 477 – 482, 2012.

18.

Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Do Ngoc Khue, Tran Van Chung, “Removal of 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid using Fe(OH)3 based complex adsorbent”, Asian Journal of Chemistry, vol. 25, iss. 6, pp. 3479 – 3483, 2013.

19.

Nguyen Hoai Nam, Dao Van Bay, Tran Van Chung, “The adsorption characteristics of 2,4,6 - Trinitrotoluene (TNT) onto the FeOOH based complex adsorbent in aqueous media”, International Journal of Chemistry, vol. 2, iss. 1, pp. 14 – 24, 2013.

20.

Nguyễn Hoài Nam, Trần Văn Chung, Đỗ Ngọc Khuê, “Nghiên cứu đặc điểm quá trình hấp phụ 2,4,6-trinitrotoluen (TNT) bằng vật liệu tổ hợp dựa trên Fe(OH)3”, Tạp chí hấp phụ và xúc tác tập 2, số 3, tr.117 – 123, 2013.

21.

Le Thi Hong LienSumarize the results of study on atmospheric corosion in Vietnam”, Tạp chí Khoa học Công nghệ tập 51, số 3, tr.333, 2013.

22.

Lê Thị Hồng LiênNguyễn Thị Thanh Nga Nghiên cứu ăn mòn ứng lực của thép không gỉ 304 trong dung dịch chứa ion clorua”, Tạp chí Khoa học Công nghệ tập 51, số 3, tr. 261, 2013.

23.

Lê Thị Hồng Liên, “Kiểm tra vật liệu và phân tích hư hỏng công nghiệp”, Tạp chí Khoa học Công nghệ, tập 51, số 2A, tr.264, 2013.

24.

Le Thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Characteristics of corrosion product layer formed on weathering steel exposed to the tropical climate of Vietnam”, Material Science and Application, Vol. 4, iss. 7A, pp. 6-16, 2013.

25.

Tran Duc Luong, Tran Van Tai, Nguyen Hoai Nam, Ho Viet Quy, Tran Van Chung “Determination of 2,4-Dinitrophenol (DNP) by voltammetry using a hanging mercury drop electrode (HMDE)”, Tạp chí Khoa học – Đại học sư phạm Hà Nội,  tập 59, số 6, tr. 3 – 9, 2014.

26.

Tran Duc Luong, Nguyen Hoai Nam, Tran Van Chung, “Nitrobenzene degradation inducted by oxygen activation in a zero-valent iron/air/EDTA/water system”, Journal of Science of HNUE - Chemical and Biological Science vol 59, iss.9, pp. 3 – 9, 2014.

27.

Le Thi Hong Lien and Hoang Lam Hong, “Study on atmospheric corrosion of weathering steel in Vietnam”, Proceeding of JSCE Material and environments, pp.95, 2014.

28.

Le Thi Hong Lien, The first results of E-Asia Project from Vietnam: The corrosion behavior of carbon steel in Vietnam”, Proceeding of AMDS, 2014.

 

  1. Patent

 

 

  1. Thành tích đào tạo (Tiến sỹ, Thạc sỹ, Cử nhân)

Đang đào tạo:

  • Tiến sỹ: 04 (hướng dẫn chính 02 NCS và hướng dẫn phụ 02 NCS)
  • Thạc sỹ: 01
  • Cử nhân (kỹ sư):

Đã bảo vệ thành công luận án:

  • Tiến sỹ: 01
  • Thạc sỹ: 02
  • Cử nhân (kỹ sư): 04

          

Tổ chức đào tạo các khóa học thuộc lĩnh vực hoạt động của Trung tâm

 

STT

Nội dung đào tạo

Số lượng học viên

Người đào tạo

Thời gian đào tạo

Địa điểm tổ chức

1

Thử nghiệm cơ học và phân tích cấu trúc kim loại

10

KSC. Phan Anh Tú

ThS. Đào Chí Tuệ

KS. Đặng Nhật Khiêm

12/2013

Trung tâm COMFA – Viện Khoa học Vật liệu, Hà Nội

2

Kiến thức cơ bản về ăn  mòn và phá hủy vật liệu trong nhà máy phân đạm

30

PGS.TS Lê Thị Hồng Liên

4/2015

Nhà máy Đạm Phú Mỹ - Khu Công nghiệp Phú Mỹ, Bà Rịa – Vũng Tàu

3

Kiến thức cơ bản về bảo vệ chống ăn mòn bằng anod

15

TS. Nguyễn Ngọc Phong

5/2015

Nhà máy Đạm Cà Mau

4

Các hội thảo công nghiệp về kiểm tra vật liệu, đánh giá hiện trạng, phân tích nguyên nhân hư hỏng và ăn mòn và hóa học nước

 

Các chuyên gia nước ngoài và COMFA

Hàng năm

Cả nước

 

  1. Một số sản phẩm khác

 

Bài viết liên quan

tìm kiếm
Thông báo
khoa học & công nghệ
Liên kết website
Lượt truy cập
Hôm nay: 22
Lượt truy cập: 329268