Phân viện Quang học - Quang phổ
Phòng Vật liệu Quang Điện tử

28/05/2015 03:21 CH

PHÒNG VẬT LIỆU QUANG ĐIỆN TỬ

  1. Tên phòng nghiên cứu/triển khai: Phòng Vật liệu Quang Điện tử

Trưởng phòng:

  • Tên: Đặng Quốc Trung
  • Năm sinh: 1956
  • Học hàm / Học vị: Không
  • SĐT: 0903257402
  • Fax:
  • Email: trungdq@ims.vast.vn

    Phó trưởng phòng:
  • Tên: Ứng Thị Diệu Thúy
  • Năm sinh: 1978
  • Học hàm / Học vị: Tiến sĩ
  • SĐT: 01686913178
  • Fax:
  • Email: dieuthuy@ims.vast.ac.vn
  1. Các thành viên của phòng nghiên cứu/triển khai:

STT

Họ và tên

Năm sinh

Học hàm/học vị

Biên chế/HĐ/Cộng tác viên

SDT

Email

1

Nguyễn Quang Liêm

1959

GS. TS

BC

0904282217

liemnq@ims.vast.ac.vn

2

Đinh Xuân Lộc

1958

TS

BC, BP

0983456825

locdx@ims.vast.ac.vn

3

Ứng Thị Diệu Thúy

1978

TS

BC

01686913178

dieuthuy@ims.vast.ac.vn

4

Lê Hữu Minh

1958

KS

BC

0903442395

minhlh@ims.vast.ac.vn

5

Trần Thị Thương Huyền

1983

ThS

BC

0906072519

huyenttt@ims.vast.ac.vn

6

Mẫn Hoài Nam

1980

ThS

BC

0912294785

nammh@ims.vast.ac.vn

7

Nguyễn Thu Loan

1987

ThS

BC

0983282216

loannt@ims.vast.ac.vn

8

Trần Thị Kim Chi

1979

TS

BC, BP

0989832333

chittk@ims.vast.ac.vn

9

Lê Quang Phương

1984

TS

BC

 

phuonglq@ims.vast.ac.vn

10

Phạm Song Toàn

1986

TS

BC

 

toanps@ims.vast.ac.vn

11

Lê Văn Long

1991

CN

HD

0973564258

 

12

Nguyễn Thị Hiệp

 

ThS

HD

 

hiepnt@ims.vast.ac.vn

  1. Lĩnh vực nghiên cứu/triển khai:
  • Nghiên cứu vật liệu quang xúc tác: công nghệ chế tạo chấm lượng tử và các đặc trưng về cấu trúc, vi hình thái và hoạt tính quang xúc tác của các vật liệu tinh thể nanô CuS, CuO và CuS/ZnS; CuO/TiO2 cấu trúc lõi /vỏ. Nghiên cứu các quá trình quang-điện tử và động học phản ứng quang xúc tác liên quan các tinh thể nanô CuSe và CuS cấu trúc lõi/vỏ nhằm mục tiêu ứng dụng làm vật liệu quang xúc tác vùng khả kiến ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường.
  • triển khai ứng dụng công nghệ phân tích phổ Raman, ứng dụng kỹ thuật SERS làm tăng tín hiệu Raman của các hạt kim loại na nô trong phân tích nhằm xử lý ô nhiễm môi trường
  • Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo biosensor trên cơ sở kỹ thuật SERS để phát hiện một số bệnh nguy hiểm ở Đông Nam Á.
    • Mục tiêu cụ thể: Làm chủ công nghệ chế tạo các loại vật liệu nano Au, Ag (chống được oxy hoá) và vật liệu lai Au/TiO2, Ag/TiO2 đạt chất lượng tinh thể tốt, có kích thước, hình dạng và được chức năng hóa bề mặt đáp ứng yêu cầu chế tạo của plasmon biosensor.
    • Tận dụng hợp tác quốc tế trong nghiên cứu chế tạo biosensor cộng hưởng plasmon làm tăng nhạy Raman (SERS, surface enhanced Raman scattering) nhằm ứng dụng phát hiện và định lượng một số loại vi khuẩn, virus gây bệnh (ví dụ, bệnh thường gặp và bệnh nguy hiểm như ung thư cổ tử cung, bệnh sốt rét,…).
  • Nghiên cứu vật lý cơ bản: Nghiên cứu một số cơ chế phát quang trong chấm lượng tử bán dẫn cấu trúc lõi/vỏ
  1. Trang thiết bị nghiên cứu:
  • Hệ thiết bị chế tạo vật liệu bằng phương pháp hóa, lò nung Carbolite (1400oC)   
  • Hệ đo huỳnh quang phân giải cao, và Hệ đo huỳnh quang phân giải thời gian.

Thông số kỹ thuật chính:

  • Nguồn kích mẫu:
  • Laser Nitơ bước sóng 337.1nm, tần số 25Hz, 40µJ/xung;
  • Laser Nd:YAG (bước sóng 532, 200 mJ/xung; 355 nm 80 mJ/xung ;  tần số 20 Hz;
  • Laser mầu – xung, bước sóng 400-720 nm, tần số 20 Hz, cỡ mJ/xung;
  • Laser diode bước sóng 808 và 980 nm, xung hoặc liên tục, 1-3 W;
  • Laser diode xung bước sóng 635 nm, 170 ps, 200 mW, tần số 20 Hz - 10 MHz;
  • Laser He-Ne bước sóng 632.8 nm, 30 mW;
  • Laze sợi thủy tinh pha tạp Erbium bơm bằng laze bán dẫn, laze CO2 và một số loại đèn (cho ánh sáng trắng và tử ngoại);
  • Giá mẫu: Đảm bảo đo mẫu trong khoảng nhiệt độ 12 – 310 K sử dụng hệ cryostat nén hê li chu trình kín (APD Cryogenics DE202A);
  • Máy đơn sắc:
    • Máy đơn sắc cách tử kép (HRD 1 của Jobin-Yvon, Pháp) phân giải ~1,2 nm/mm;
    • Máy đơn sắc iHR550 (Jobin-Yvon, Pháp) tiêu cự 55cm, phân giải 2 nm/mm;
  • Đầu thu:
    • Fast PMTs and photodiode, 1.5 GHz (Hamamatsu, Nhật);
    • CCD (Hamamatsu, Nhật); CCD Synapse;
  •  Thiết bị điện tử: Dao động ký số hai chùm tia 1.5GHz, 10 Gs/sec (Techtronix, USA);
  • máy đo phổ OCEAN OPTICS S2000 ( 275 nm – 950 nm);
  • Máy đo phổ xách tay OCEAN OPTICS QE Pro, (400 nm-640 nm)
  • Máy đo phổ xách tay ARC OPTIX (400 nm- 900nm)
  • máy đo năng lượng xung laser PEM100 (Đức),

 

  1. Các thành tựu đạt được (Liệt kê các thành tựu đạt được trong 5 năm gần nhất):
  1. Đề tài nghiên cứu KHCN (Tên đề tài, Chủ nhiệm đề tài, Cấp xét duyệt, thời gian thực hiện)
    1. “Chế tạo và nghiên cứu sử dụng các chấm lượng tử CdSe/ZnS với các lớp vỏ đã được biến tính làm chất đánh dấu huỳnh quang sinh học, phục vụ cho sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp”, Đề tài độc lập cấp Nhà nước thuộc lĩnh vực Nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng, chủ nhiệm: GS Nguyễn Quang Liêm, thời gian thực hiện 6/2009-6/2012
    2. “Nghiên cứu các quá trình quang-điện tử trong một số chấm lượng tử bán dẫn hợp chất II-VI, III-V và I-III-VI2 định hướng ứng dụng trong các linh kiện quang-điện tử tiên tiến”, đề tài NAFOSTED, chủ nhiệm: GS Nguyễn Quang Liêm, thời gian thực hiện 12/2009-11/2012
    3.  “Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu quang xúc tác hoạt động trong vùng phổ khả kiến (CuS(Se) lõi/ZnS hoặc ZnO vỏ) và các quá trình quang điện tử định hướng ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường”, Đề tài độc lập cấp Viện KHCNVN, TS Ứng Thị Diệu Thúy chủ trì, 6/2012-6/2014
    4. Nhiệm vụ: Nghiên cứu công nghệ chế tạo biosensor plasmon để phát hiện một số bệnh nguy hiểm ở Đông Nam Á, hợp tác với Nhật bản và Thái Lan, GS. TS. Nguyễn Quang Liêm chủ nhiệm, 2/2013 - 12/2015
    5. Dự án: Vật liệu quang xúc tác để xử lý chất thải hữu cơ công nghiệp khó phân hủy, Chủ Dự án nhánh phía Việt Nam: GS Nguyễn Quang Liêm, Dự án Hợp tác EU-ASEAN thuộc chương trình FP7 Châu Âu, thời gian 2/2013-2/2017
    6. Nghiên cứu một số cơ chế phát quang trong chấm lượng tử bán dẫn cấu trúc lõi/vỏ CdTe/CdS và CdSe/ZnS, Fundamental Research Project, NAFOSTED, 3/2014 - 3/2017
    7. Design the System for combining collection of Raman and luminescent spectroscopy aimed at environment analyze, VAST independent project, KSC. Đặng Quốc Trung, 6/2013-  5/2015

 

  1. Hợp đồng
  2. Bài báo hoặc các công bố KHCN (Ấn phẩm quốc tế, ấn phẩm trong nước)

Sách chuyên khảo:

  1. Chấm lượng tử bán dẫn CdSe, CdTe, InP và CuInS2: chế tạo, tính chất quang và ứng dụng, Nguyễn Quang Liêm, NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ (ISBN: 978-604-913-029-8).

Công bố KHCN

  1. Luminescence properties of In(Zn)P alloy core/ZnS shell quantum dots, U. T. D. Thuy, P. Reiss, N. Q. Liem, Appl. Phys. Lett. 97 (Dec. 2010) 193104.
  2. CdTe quantum dots for an application in the life sciences, U. T. D. Thuy, P. S. Toan, T. T. K. Chi, D. D. Khang and N. Q. Liem, Adv. Nat., Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 1 (12-2010) 045009.
  3. Temperature-dependent photoluminescence study of InP/ZnS quantum dots, P. T. Thuy, T. T. K. Chi and N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol, Vol. 2, 025001, 2011.
  4. Synthesis, structural and photocatalytic characteristics of nano-Cu2-xSe, U. T. D. Thuy and N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol., Vol. 2, 045003, 2011.
  5. Combustion synthesis and characterization of Er3+-doped and Er3+, Yb3+-codoped YVO4 nanophosphors oriented for luminescent biolabeling application, Nguyen Vu, Tran Thi Kim Chi, and Nguyen Duc Van, Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnol., Vol. 2, No. 4, 045011, 2011
  6. Tổng hợp vật liệu nano phát quang YVO4:Er3+ và YVO4:Er3+,Yb3+ bằng phương pháp phản ứng nổ, Nguyễn Vũ, Đinh Xuân Lộc, Trần Thị Kim Chi, Trần Thị Thanh Thủy và Phạm Đức Roãn, Tạp chí Hóa học, Vol. 49, No. 3a, 169-172, 2011
  7. Huỳnh quang của thanh nano phát quang CePO4:Tb tổng hợp bằng phương pháp thủy nhiệt, Đinh Xuân Lộc, Nguyễn Vũ và Lê Quốc Minh, Tạp chí Hóa học, 49, 3a, 173-176, 2011
  8. Tổng hợp vật liệu nano phát quang YVO4:Eu3+ và YVO4:Er3+ bằng phương pháp nổ, Nguyễn Vũ, Nguyễn Đức Văn, Đinh Xuân Lộc, Đỗ Hùng Mạnh và Phạm Đức Roãn, Tạp chí Hóa học, Vol. 49, No. 2, 108-111, 2011
  9. Tổng hợp hạt nano phát quang CePO4:Tb trong dung môi nhiệt độ sôi cao bằng phương pháp thủy nhiệt, Đinh Xuân Lộc, Nguyễn Vũ, Tạp chí Hóa học, Vol. 49, No. 1, 108-111, 2011
  10. Luminescent nanomaterials containing rare earth ions for security printing, Tran Kim Anh, Dinh Xuan Loc, Tran Thu Huong, Nguyen Vu and Le Quoc Minh, International Journal of Nanotechnology (IJNT), ISSN (Online): 1741-8151 - ISSN (Print): 1475-7435 ISSN,Vol. 8, No. 3-5, 335-346, 2011
  11. Optical detection of the pesticide by functionalized quantum dots as fluorescence-based biosensor, Nguyen Ngoc Hai, Vu Duc Chinh, Tran Kim Chi, Ung Thi Dieu Thuy, Nguyen Xuan Nghia, Dao Tran Cao, Pham Thu Nga, Key Engineering Materials, 495, 314-318, 2011.
  12. Enhancement of Luminescence Properties of Eu3+:YVO4 in Polymeric Nanocomposites upon UV Excitation, D. Hreniak, J. Doskocz, P. Głuchowski, R. Lisiecki, W. Strek, N. Vu, D.X. Loc, T.K. Anh, M. Bettinelli and A. Speghini, Journal of Luminescence,  ISSN 0022 – 2313, Vol. 131, No.3, 473–476, 2011.
  13. Tran Thi Kim Chi, Gwénaël Gouadec, Philippe Colomban, Guillaume Wang, Léo Mazerolles and Nguyen Quang Liem, “Off-Resonance Raman Analysis of Wurtzite CdS Ground to Nanoscale: structural and size related effects”, J. Raman. Spec. ISSN: 1097-4555, 42, 1007-1015, 2011.
  14. Optical properties of YVO4:Er3+ nano materials, Nguyen Vu, Dinh Xuan Loc, Tran Thi Kim Chi, Tran Kim Anh, Ngac An Bang, Advances in Optics, Photonics, Spectroscopy & Applications VI,  ISSN 1859 – 4271 (Publishing House for Science and Technology), 554-558, 2011.
  15. Optical detection of the pesticide by functionalized CdSe/ZnS quantum dots as fluorescence based biosensor, Nguyen Ngoc Hai, Vu Duc Chinh, Pheng Xiong, Nguyen Xuan Nghia, Phan Tien Dzung, Nguyen Van Hung, Pham Thu Nga, Nguyen Quang Liem, Advances in Optics, Photonics, Spectroscopy & Applications VI,  ISSN 1859 – 4271 (Publishing House for Science and Technology), 422-425, 2011.
  16. Dinh Xuan Loc, Synthesis and characterization of core/shell structured nanophosphors CePO4:Tb@LaPO4 by solvothermal method, J. Rare Earths 29, 12       1147, (12/2011)
  17. Đinh Xuân Lộc, Tổng hợp vật liệu phát quang nano ZnSe:Mn bằng phương pháp đồng kết tủa, Tạp chí hóa học 49 (6) 690 (12/2011)
  18. Nguyễn Quang Liêm (đồng tác giả), Tinh thể nano CuInS2 chế tạo trong dung môi diesel,      Tạp chí hóa học 49 (6) 706-709 (12/2011)
  19. Nguyen Thu Loan (đồng tác giả), Electrostatic properties of organic monolayers on silicon oxides studies by Kelvin probe force microscopy, Japanese Journal of Applied physics 51, 045702, (4/2012)
  20. Ung Thi Dieu Thuy (đồng tác giả), Fabrication of fluorescence-based biosensors from functionalized CdSe and CdTe quantum dots for pesticide detection, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3, 035080 (2012)
  21. Ung Thi Dieu Thuy (đồng tác giả), Fluorescence biosensor based on CdTe quantum dots for specific detection of H5N1 avian influenza virus, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3, 035014 (2012)
  22. Ung Thi Dieu Thuy (đồng tác giả), CdTe and CdSe quantum dots: synthesis, characterizations and applications in agriculture. Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol., 3, 043001(2012)
  23. Ung Thi Dieu Thuy (đồng tác giả), Fabrication of fluorescence-based biosensors from functionalized CdSe and CdTe quantum dots for pesticide detection. Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3, 035080 (2012)
  24. Đinh Xuân Lộc (đồng tác giả), Nghiên cứu tính chất quang của các thanh nano chứa các ion đất hiếm Tb3+ và Eu3+ nhằm ứng dụng đánh dấu huỳnh quang y sinh, Tạp chí Khoa học Công nghệ 50 (1A) 126-133 (2012)
  25. Ung Thi Dieu Thuy (đồng tác giả), Nghiên cứu tạo phức hợp chromatophore-chấm lượng tử (Quantum dots) để tạo biosensor phát hiện các tác nhân gây bệnh, Tạp chí Y học Việt Nam 396, 124-128 (2012)
  26. Synthesis of CuS and CuS/ZnS core/shell nanocrystals for photocatalytic degradation of dyes under visible light, U. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Christopher M.A. Parlett, Georgi M. Lalev, K. Wilson, Catalysis Communications 44 (2014) 62–67
  27. Europium doped In(Zn)P/ZnS colloidal quantum dots, U. T. D. Thuy, A. Maurice, N. Q. Liem, P. Reiss, Dalton Trans., 42, 12606-12610, 2013, DOI:10.1039/c3dt50526j
  28. Detection of the pesticide by functionalised quantum dots as fluorescence-based biosensor, N. N. Hai, V. D. Chinh, U. T. D. Thuy, T. K. Chi, N. H. Yen, D. T. Cao, N. Q. Liem and P. T. Nga, Int. J. Nanotechnology, 10, 137, 2013
  29. Multiple light-coupling modes of confined excitons observable in photoluminescence spectra of high-quality CuCl thin films, L. Q. Phuong, M. Ichimiya, H. Ishihara, M. Ashida, PHYSICAL REVIEW B, 86, 235449, 12/2012
  30. Growth of high-quality CuCl thin films by a technique involving electron-beam irradiation Masayoshi  Ichimiya, Le Quang Phuong, Masaaki Ashida, Tadashi Itoh, Journal of Crystal Growth, 378, 372–375, 2013
  31. Transitions from spontaneous emission to stimulated emission and superfluorescence of biexcitons confined in CuCl quantumdots, L.Q. Phuong, K.Miyajima, K.Maeno, T.Itoh, M.Ashida, Journal of Luminescence, 133, 77–80, 2013
  32. Photocarrier localization and recombination dynamics in Cu2ZnSnS4 single crystals, Le Quang Phuong, Makoto Okano, Yasuhiro Yamada, Akira Nagaoka, Kenji Yoshino, Yoshihiko Kanemitsu, APPLIED PHYSICS LETTERS, 103, 191902, 2013
  33. Transition from type-I to type-II CdTe/CdS core/shell quantum dots synthesized in water at low temperature, U. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 4, 045010, 2013
  34. Time-resolved photoluminescence and photostability of single semiconductor quantum dots, W. S. Chea, U. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 4, 045009,      2013
  35. Synthesis and characterization of nano-CuO and CuO/TiO2 photocatalysts, Thi Hiep Nguyen, Thu Loan Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung and Quang Liem Nguyen, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol., 4, 025002, 2013
  36. Vật liệu quang điện tử bán dẫn nanô: chế tạo, tính chất quang và ứng dụng, Ứng Thị Diệu Thuý, Trần Thị Kim Chi, Phạm Song Toàn, Lê Quang Phương, Phạm Thị Thuỷ, Nguyễn Thị Minh Thuỷ, Nguyễn Thị Hiệp, Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Thu Loan, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Khoa học Công nghệ, 51 (2A), 1-18, 2013
  37. Vật liệu nano phát quang chứa đất hiếm ứng dụng trong sinh y học: triển vọng và ứng dụng, Lê Quốc Minh, Trần Kim Anh , Nguyễn Thanh Bình, Trần Thu Hương, Nguyễn Thanh Hường, Hoàng Thị Khuyên, Lâm Thị Kiều Giang, Nguyễn Vũ, Đinh Xuân Lộc, Lê Đắc Tuyên, Nguyễn Đức Văn, Đỗ Khánh Tùng, Tạp chí Khoa học Công nghệ 51 (2A), 60-76, 2013
  38. Nghiên cứu chế tạo các tinh thể nanô CuS và CuSe nhằm ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí hóa học, 51 (3AB), 544-548, 2013
  39. Nghiên cứu tổng hợp phân bón lá phức hợp hiệu năng cao chứa các nguyên tố vi lượng La3+ và kim loại trên cơ sở muối humat kim loại kiềm,     Đinh Xuân Lộc, Lê Hải Đăng, Nguyễn Thanh Bình, Trần Đại Lâm, Tạp chí hóa học, 51(3AB), 540-543, 6/2013
  40. Huỳnh quang của vật liệu nano phát quang YVO4:Eu3+ và YVO4:Er3+ tổng hợp bằng phương pháp thuỷ nhiệt, Đinh Xuân Lộc, Tạp chí hóa học 51(3AB), 324-327, 6/2013
  41. Chế tạo tinh thể nano CuInS2 bằng phương pháp thủy nhiệt, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Thị Lệ, Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí hóa học 51(3AB), 84-88, 6/2013
  42. Nguyen Thi Minh Thuy, Tran Thi Kim Chi, Ung Thi Dieu Thuy, Nguyen Quang Liem, Low-cost and large-scale synthesis of CuInS2 and CuInS2/ZnS quantum dots in diesel.Optical Materials, Vol. 37, (2014) 823.
  43. Tran Kim Anh, Dinh Xuan Loc, Nguyen Tu, Pham Thanh Huy, Le Minh Anh Tu, and Le Quoc Minh, Wet Chemical Preparation of Nanoparticles ZnO:Eu3+ and ZnO:Tb3+ with Enhanced Photoluminescence, Hindawi Publishing Corporation, Journal of Photonics, Volume 2014, Article ID 684601, http://dx.doi.org/10.1155/2014/684601
  44. Huy Bui, Thuy Van Nguyen, The Anh Nguyen, Thanh Binh Pham, Quoc Trung Dang, Thuy Chi Do, Quang Minh Ngo, Roberto Coisson, and Van Hoi Pham, A Vapor Sensor Based on a Porous Silicon Microcavity for the Determination of Solvent Solutions, Journal of the Optical Society of Korea, Vol. 18, No. 4, August 2014, pp. 301-306,  ISSN: 1226-4776(Print) / ISSN: 2093-6885(Online) http://dx.doi.org/10.3807/JOSK.2014.18.4.301
  45. Thanh-Tung Duong,Ta Quoc Tuan, Dang Viet Anh Dung, Nguyen Van Quy, Dinh-Lam Vu, Man Hoai Nam, Nguyen Duc Chien, Soon-Gil Yoon,  and Anh-Tuan Le, “Application of polyaniline nanowires electrodeposited on the FTO glass substrate as a counter electrode for low-cost dye sensitised solar cells", Current Applied Physics, IF = 2.26,  Volume 14, Issue 12, December 2014, Pages 1607–1611
  46. Thu Loan Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung and Quang Liem Nguyen, Non-chapped, vertically well aligned titanium dioxide nanotubes fabricated by electrochemical etching, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 5 (2014) 025016 (6pp) http://dx.doi.org/10.1088/2043-6262/5/2/025016
  47. Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Thị Kim Chi, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm. “CHẾ TẠO CHẤM LƯỢNG TỬ CuIn(Zn)S2 TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3C) (2014) 412.
  48. Lê Văn Long, Trần Thị Kim Chi, Ứng Thị Diệu Thúy, Lê Văn Hoàng, Nguyễn Quang Liêm, “NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU NANÔ-Cu2ZnSnS4”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 338-344.
  49. Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Thị Kim Chi, Trần Thị Thương Huyền, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm, “CHẤM LƯỢNG TỬ CuIn(Zn)S2 CHẾ TẠO TRONG DIESEL”. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 272-278.
  50. Man Hoai Nam, Nguyen Vu, and Yang Woochul. “High quality of GaN film growth on atomically stepped lithium niobate (LiNbO3) substrates by Molecular beam epitaxy (MBE)”, Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol.59, No.7 2014

 

  1. Patent
  2. Thành tích đào tạo (Tiến sỹ, Thạc sỹ, Cử nhân)

Năm cán bộ nghiên cứu của phòng đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ.  Có ba nghiên cứu sinh do cán bộ hướng dẫn thực hiện luận án tại Phòng Vật liệu Quang điện tử đã bảo vệ thành công.Với các kết quả xuất sắc trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án, TS. Ứng Thị Diệu Thuý đã được Bằng khen của Hội LHPNVN (10/2011) và được tặng Giải thưởng nghiên cứu L’Oreal-UNESCO (10/2011).

Hiện nay, cán bộ của Phòng Vật liệu Quang điện tử đang hướng dẫn thực hiện luận án cho 02 NCS và một số HVCH có 03 cán bộ của phòng đang thực hiện luận án tại nước ngoài.

  1. Một số sản phẩm khác

Bài viết liên quan

tìm kiếm
Thông báo
khoa học & công nghệ
Liên kết website
Lượt truy cập
Hôm nay: 17
Lượt truy cập: 329251