Vietnamese   English

Phòng Vật liệu Quang điện tử

Giới thiệu Phòng nghiên cứu

  1. Tên phòng: Phòng Vật liệu quang điện tử
  2. Chức năng/nhiệm vụ:
  • Nghiên cứu cơ bản và triển khai ứng dụng về vật liệu quang điện tử (i) vật liệu phát quang hiệu suất cao trên cơ sở chấm lượng tử hợp chất II-VI, III-V, I-III-VI2 có và không pha tạp các ion đất hiếm; (ii) vật liệu quang xúc tác nền đồng, titan, kẽm; và (ii) vật liệu plasmonic trên cơ sở các kim loại quý như vàng, bạc,…
  • Đào tạo nguồn nhân lực khoa học và công nghệ có trình độ cao trong lĩnh vực vật liệu quang điện tử.
  • Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực vật liệu quang điện tử và các lĩnh vực khác có liên quan.
  1. Trưởng phòng:
  • Tên, Học hàm, Học vị: TS. Ứng Thị Diệu Thúy
  • SĐT: 0967068416
  • Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. hoặc This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  1. Các thành viên của Phòng:

TT

Họ và tên

Học hàm học vị

Biên chế
Hợp đồng

SĐT

Email

1

Nguyễn Quang Liêm*)

GS. TS

BC

0904282217

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

Ứng Thị Diệu Thúy

TS

BC

0967068416

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

Trần Thị Thương Huyền

TS

BC

0906072519

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3

Đinh Xuân Lộc

TS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

4

Lê Quang Phương

TS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

5

Phạm Song Toàn

TS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

6

Nguyễn Thu Loan

TS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

7

Mẫn Hoài Nam

ThS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

8

Nguyễn Thị Hiệp

ThS

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

9

Trần Thị Thu Hương

ThS

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

10

Lê Hữu Minh

KS

BC

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

11

Lê Văn Long*)

ThS

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

12

Nguyễn Nhật Linh*)

ThS

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

13

Nguyễn Đình Phúc

CN

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  

*) Luân chuyển sang Phòng Công nghệ plasma từ 11/2017

  1. Lĩnh vực nghiên cứu/triển khai

Trong 10 năm trở lại đây, Phòng Vật liệu quang điện tử thực hiện các nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu quang điện tử cấu trúc nanô chất lượng cao phục vụ cho nghiên cứu cơ bản và các tính chất quang/các quá trình quang điện tử cũng như nghiên cứu về triển vọng ứng dụng của chúng.. Sử dụng và phát triển các kỹ thuật đo quang (huỳnh quang phân giải phổ cao, huỳnh quang dừng, huỳnh quang phân giải thời gian, huỳnh quang phụ thuộc nhiệt độ, phụ thuộc bước sóng kích thích và mật độ kích thích; phổ hấp thụ; phổ kích thích huỳnh quang) để nghiên cứu tính chất quang của các hệ vật liệu quang điện tử. Cụ thể, có thể ví dụ một số hệ vật liệu sau:

- Nghiên cứu chế tạo và triển khai ứng dụng các chấm lượng tử bán dẫn huỳnh quang hiệu suất cao trên cơ sở hợp chất bán dẫn II-VI (CdSe, CdTe), III-V (InP, GaP) và I-III-VI2 (CuInS2, CuInSe2) có và không pha tạp ion đất hiếm (In(Zn)P và In(Zn)P/ZnS:Eu3+); perovskite lai hữu cơ-vô cơ và thuần vô cơ, định hướng trong đánh dấu huỳnh quang và trong linh kiện quang điện tử.

a)

b)

 

c)

d)

Hình 1. (a) sản phẩm chấm lượng tử CdSe/ZnS trong n-hexane, (b) CdTe/CdS trong nước, (c) InP/ZnS trong n-hexane, và (d) CuInS2/ZnS trong n-hexane. Với chất lượng tốt, hiệu suất lượng tử huỳnh quang cao, các chấm lượng tử huỳnh quang rõ ngay dưới ánh sáng trong phòng.

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano quang xúc tác nền đồng (CuS/ZnS, CuO/ZnO, CuO/TiO2) cấu trúc lượng tử loại II nhằm định hướng ứng dụng làm vật liệu quang xúc tác vùng khả kiến trong xử lý ô nhiễm môi trường và làm các điện cực (photoanode, photocathode) trong chuyển hoá năng lượng để phân tách nước nhằm tạo ra các nhiên liệu hydro sạch.

Hình 2. Một số kết quả nghiên cứu chế tạo và tính chất quang xúc tác của vật liệu nền đồng, titan.

- Nghiên cứu phát triển công nghệ chế tạo vật liệu plasmonic trên cơ sở các nano kim loại quý như Au, Ag có cấu trúc mảng hai chiều cho cộng hưởng plasmon trong vùng phổ mong muốn khả kiến-hồng ngoại định hướng ứng dụng làm cảm biến sinh học phát hiện nhanh, chính xác dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và các bệnh nguy hiểm.

Hình 3. Một số kết quả nghiên cứu chế tạo và tính chất quang, thử nghiệm phát hiện dư lượng thuốc trừ sâu của đế SERS trên cơ sở các mảng hai chiều các nano kim loại quý Au, Ag.

- Nghiên cứu, phát triển phương pháp phổ tán xạ Raman kết hợp sử dụng đế SERS phục vụ cho các nghiên cứu phân tích/phát hiện nhanh cấu trúc phân tử của các thuốc bảo vệ thực vật tồn dư trong nông phẩm.

- Phát triển một số loại linh kiện quang điện tử nhằm ứng dụng trong phân tích môi trường.

  1. Trang thiết bị nghiên cứu chính

Hệ đo huỳnh quang phân giải thời gian (đến vùng chục ps) và phân giải phổ cao; một số thiết bị để nghiên cứu chế tạo vật liệu (các hệ phản ứng hóa, điện hóa, microwave reactor, hệ Auto Spray chế tạo vật liệu màng mỏng,..); một số thiết bị nghiên cứu tính chất quang xúc tác của vật liệu. 

  1. Các thành tựu đạt được (Liệt kê các thành tựu đạt được trong 5 năm gần nhất):
  2. Đề tài nghiên cứu KHCN:
  • Đề tài Độc lập NCCBĐHƯD cấp Nhà nước (1/2/742/2009/HĐ-ĐTĐL): Chế tạo và nghiên cứu sử dụng các chấm lượng tử CdSe/ZnS với các lớp vỏ đã được biến tính làm chất đánh dấu huỳnh quang sinh học, phục vụ cho sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp. Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 9/2009-9/2012.
  • Đề tài NAFOSTED (103.03.35.09): Nghiên cứu các quá trình quang-điện tử trong một số chấm lượng tử bán dẫn hợp chất II-VI, III-V và I-III-VI2 định hướng ứng dụng trong các linh kiện quang-điện tử tiên tiến. Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 9/2009-9/2012.
  • Đề tài Viện trưởng giao trực tiếp cấp Viện KHVL 2011: Nghiên cứu tìm kiếm hệ vật liệu quang xúc tác làm việc trong vùng phổ khả kiến nhằm ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy.
  • Đề tài CSTX 2011: Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano SrS:Cu bằng phương pháp đồng kết tủa và thủy nhiệt. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Đinh Xuân Lộc.
  • Đề tài L’Oreal-UNESCO: Chế tạo và nghiên cứu các quá trình quang-điện tử trong chấm lượng tử cấu trúc loại II định hướng ứng dụng trong pin mặt trời. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 10/2011-10/2013.
  • Đề tài cấp Viện HL KHCNVN (VAST.ĐLT.02/12-13): Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu quang xúc tác hoạt động trong vùng phổ khả kiến (CuS(Se) lõi/ZnS hoặc ZnO vỏ) và các quá trình quang điện tử định hướng ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 6/2012-6/2014.
  • Đề tài CSTX 2013: Nghiên cứu chế tạo và tính chất quang của chấm lượng tử bán dẫn CuInS2 pha tạp Eu. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Trần Thị Thương Huyền.
  • Đề tài HTCBT cấp Viện KHVL 2013: Nghiên cứu chế tạo một số loại đế với các hạt vàng nanô nhằm ứng dụng hiệu ứng tăng cường tán xạ Raman do plasmon bề mặt trong phân tích phân tử. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Nguyễn Thu Loan.
  • Đề tài cấp Viện HL KHCNVN (VAST.ĐL.06/13-14): Xây dựng hệ thống thiết bị Raman kết hợp ghi phổ huỳnh quang phục vụ cho phân tích môi trường. Chủ nhiệm đề tài: KSC. Đặng Quốc Trung. Thời gian thực hiện 6/2013-6/2017.
  • Đề tài NAFOSTED (103.03-2013.27): Nghiên cứu một số cơ chế phát quang trong chấm lượng tử bán dẫn cấu trúc lõi/vỏ CdTe/CdS và CdSe/ZnS. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 3/2014-3/2017.
  • Dự án PCATDES do Ủy ban Châu Âu tài trợ: Vật liệu quang xúc tác để xử lý chất thải hữu cơ công nghiệp khó phân hủy. Chủ trì dự án: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 2/2013-2/2017.
  • Đề tài Nghị định thư cấp Nhà nước phối hợp với NIMS/Japan và NANOTEC/Thailand (33/2013/HĐ-NĐT): Nghiên cứu công nghệ chế tạo biosensor plasmon để phát hiện một số bệnh nguy hiểm ở Đông Nam Á. Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 2/2013-2/2016.
  • Đề tài CSTX 2014: Chế tạo vật liệu nano LaPO4:Eu3+ và La3PO7:Eu3+ bằng phương pháp phản ứng nổ và nghiên cứu tính chất vật liệu. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Mẫn Hoài Nam.
  • Đề tài CSTX 2015: Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang của vật liệu nano phát quang YBO3:Eu3+. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Mẫn Hoài Nam.
  • Đề tài HTQT cấp Viện HL KHCNVN: Các ăng ten plasmon kết hợp với các nano tinh thể phát quang. Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 1/2015-9/2017.
  • Đề tài HTQT cấp Viện HL KHCNVN (VAST.HTQT.Bulgaria.03/15-16): Nghiên cứu chế tạo vật liệu quang xúc tác nanô trên sợi polyme định hướng ứng dụng trong thiết bị xử lý nước ô nhiễm các hợp chất hữu cơ. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 1/2015-12/2016.
  • Đề tài PTNTĐ cấp Viện KHVL (HTTĐ.02/2015): Nghiên cứu phát triển các vật liệu sulfide và selenide mới của các kim loại chuyển tiếp ứng dụng trong chuyển hóa năng lượng. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 2/2015-2/2016.
  • Đề tài CSTX 2016: Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanô BiVO4 nhằm ứng dụng trong chuyển hóa năng lượng. Chủ nhiệm đề tài: KS. Lê Hữu Minh.
  • Đề tài do KRICT tài trợ: Phân tích các thông tin về công nghệ hóa học và công nghiệp hóa học ở Việt Nam. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 10/2016-9/2017.
  • Đề tài Viện trưởng giao trực tiếp cấp Viện KHVL2017: Thử nghiệm chế tạo vật liệu bán dẫn ôxít TiO2 cấu trúc dị thể kích thước nanômét: TS. Trần Thị Thương Huyền.
  • Đề tài CSTX 2017: Nghiên cứu cơ chế phản ứng quang phân hủy chất gây ô nhiễm kháng viêm ibuprofen của vật liệu quang xúc tác TiO2. Chủ nhiệm đề tài: TS. Trần Thị Thương Huyền.
  • Dự án do Cơ quan Nghiên cứu Hải quân Toàn cầu, Hoa Kỳ (ONRG) tài trợ: Nghiên cứu kỹ nghệ chế tạo các tế bào quang điện hoá và các điện cực xúc tác của pin nhiên liệu PEM nhằm định hướng ứng dụng sản xuất và sử dụng nhiên liệu H2. Chủ trì dự án: GS.TS. Nguyễn Quang Liêm. Thời gian thực hiện 10/2016-9/2019.
  • Đề tài Chương trình Phát triển Vật lý đến 2020 cấp Viện HL KHCNVN: Nghiên cứu chế tạo vật liệu cấu trúc nanô để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ứng Thị Diệu Thúy. Thời gian thực hiện 1/2018-12/2019.
  1. Hợp đồng:
  2. Công bố:

Các công bố trên tạp chí ISI và Scopus:

  1. Duc N. Nguyen, Linh N. Nguyen, Phuc D. Nguyen, Thu V. Tran, Anh D. Nguyen, Phong D. Tran, “Crystallization of Amorphous Molybdenum Sulfide Induced by Electron or Laser Beam and Its Effect on H2‑Evolving Activities”, Phys. Chem. C 120 (2016) 28789−28794. (IF: 4.536).
  2. Lenczewska, Y. Gerasymchuk, N. Vu, N. Q. Liem, G. Boulonc and D. Hreniak, “The size effect on the energy transfer in Bi3+–Eu3+ co-doped GdVO4 nanocrystals”, J. Mater. Chem. C 5 (2017) 3014. (IF: 5.256)
  3. Ung Thi Dieu Thuy, Weon-Sik Chae, Won-Geun Yang, Nguyen Quang Liem, “Enhanced fluorescence properties of type-I and type-II CdTe/CdS quantum dots using porous silver membrane”, Optical Materials 66 (2017) 611- (IF: 2.238).
  4. Minh N. Dang, Thi Dieu Thuy Ung, Hong N. Phan, Quang Duc Truong, Thang H. Bui, Minh N. Phan, Liem Quang Nguyen, Phong D. Tran, “A Novel Method for Preparation of Molybdenum Disulfide/Graphene Composite”, Materials Letters 194 (2017) 145–148. (IF: 2.572).
  5. Le Xuan Hung, Pascal D. Bassene, Pham Nam Thang, Nguyen Thu Loan, Willy Daney de Marcillac, Amit Raj Dhawan, Fu Feng, Juan U. Esparza-Villa, Nguyen Thi Thuc Hien, Nguyen Quang Liem, Laurent Coolenc and Pham Thu Nga, “Near-infrared emitting CdTeSe alloyed quantum dots: Raman scattering, photoluminescence and single-emitter optical properties”, RSC Adv. 7 (2017) 47966. (IF: 3.108).
  6. T. Huy, L. T. Tam, T. V. Son, M. H. Nam, L. K. Vinh, T. Q. Huy, D. T. Ngo, V. N. Phan, A. T. Le, “Photochemical Decoration of Silver Nanocrystals on Magnetic MnFe2O4 Nanoparticles and Their Applications in Antibacterial Agents and SERS-Based Detection”, Journal of Electronic Materials 46 (2017) 3412-3421. (IF: 1.579).
  7. Thi Thuong Huyen Tran, Hendrik Kosslick, Axel Schulz, and Quang Liem Nguyen, “Photocatalytic performance of crystalline titania polymorphs in the degradation of hazardous pharmaceuticals and dyes”, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 8 (2017) 015011 (9pp).
  8. Chi T.K.Tran, Huyen T.T.Tran, Hien T.T.Bui, Trung Q.Dang, Liem Q.Nguyen, "Determination of low level nitrate/nitrite contamination using SERS-active Ag/ITO substrates coupled to a self-designed Raman spectroscopy system". Journal of Science: Advanced Materials and Devices 2 (2017) 172e177. DOI. 10.1016/j.jsamd.2017.05.002.
  9. Phuc D. Nguyen, Tuan M. Duong, Phong D. Tran, “Current progress and challenges in engineering viable artificial leaf for solar water splitting”, Journal of Science: Advanced Materials and Devices xx (2017). DOI.10.1016/j.jsamd.2017.08.006.
  10. Huyen Thi Thuong Tran, Hendrik Kosslick, Muhammad Farooq Ibad, Christine Fischer, Ursula Bentrup, Thanh Huyen Vuong, Liem Quang Nguyen, Axel Schulz, Applied Catalysis B: Environmental 200 (2016) 647-658. Photocatalytic Performance of Highly Active Brookite in the Degradation of Hazardous Organic Compounds Compared to Anatase and Rutile,. (IF 8,328).
  11. Nguyen Thi Thuy, Ung Thi Dieu Thuy, and Nguyen Quang Liem, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 7 (2016) 045017. Square-inch 2D-arrays of Au nanodisks fabricated by sputtering Au onto anodic aluminum oxide templates for SERS applications. (IF 1,581)
  12. Ung Thi Dieu Thuy, Le Anh Tu, Nguyen Thu Loan, Tran Thi Kim Chi, Nguyen Quang Liem, Optical Materials 53 (2016) 34-38. Comparative photoluminescence properties of type-I and type-II CdTe/CdS core/shell quantum dots. (IF 2,183).
  13. Ung Thi Dieu Thuy, Nguyen Thi Hoa, and Nguyen Quang Liem, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 7 (2016) 035013. Large 2D-arrays of size-controllable silver nanoparticles prepared by hybrid deposition. (IF 1,581)
  14. T. K. Chi, U. T. D. Thuy, T. T. T. Huyen, N. T. M. Thuy, N. T. Le, N. Q. Liem, J. Electron. Materi. 45 (2016) 2449-2454. Enhanced Optical Properties of Cu-In-S Quantum Dots with Zn Addition. (IF 1,491).
  15. X. Hung, P. N. Thang, H. V. Nong, N. H. Yen, V. D. Chinh, L. V. Vu, N. T. T. Hien, W. D. Marcillac, P. N. Hong, N. T. Loan, C. Schwob, A. Maitre, N. Q. Liem, P. Benalloul, L. Coolen, P. T. Nga, J. Electron. Mater. 45 (2016) 4425-4432. Synthesis, Structural and Optical Characterization of CdTeSe/ ZnSe and CdTeSe/ZnTe Core/Shell Ternary Quantum Dots for Potential Application in Solar Cells. (IF 1,491).
  16. P. Nguyen, U. T. P. Le, K. T. Ngo, K. D. Pham & L. X. Dinh, J. Electron. Mater. 45 (2016) 3801-3808. Synthesis of Polymer-Coated Magnetic Nanoparticles from Red Mud Waste for Enhanced Oil Recovery in Offshore Reservoirs. (IF 1,491).
  17. Pham Thi Lan Huong, Le Thanh Huy, Vu Ngoc Phan, Tran Quang Huy, Man Hoai Nam, Vu Dinh Lam & Anh-Tuan Le, Electron. Mater. 45 (2016) 2372-2380. Application of Graphene Oxide-MnFe2O4 Magnetic Nanohybrids as Magnetically Separable Adsorbent for Highly Efficient Removal of Arsenic from Water. (IF 1,491).
  18. Thuy Thi Dieu UNG, Kenji Sakamoto, Satoko Nishiyama, Sayaka Yanagida, Nguyen Quang Liem, and Kazushi Miki, Langmuir 31 (2015) 13494−13500. Assembly of midnanometer-sized gold particles capped with mixed alkanethiolate SAMs into high-coverage colloidal films.
  19. Ba Dung Nguyen, Trung Kien Ngo, Truong Han Bui, Duy Khanh Pham, Xuan Loc Dinh and Phuong Tung Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 6 (2015) 015012 (7pp). The impact of graphene oxide particles on viscosity stabilization for diluted polymer solutions using in enhanced oil recovery at HTHP offshore reservoirs.
  20. T.M. Thuy, T. T. K. Chi, U. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Optical Materials 37 (2014) 823-827. Low-cost and large-scale synthesis of CuInS2 and CuInS2/ZnS quantum dots in diesel.
  21. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Christopher M.A. Parlett, Georgi M. Lalev, K. Wilson, Catalysis Communications 44 (2014) 62-67. Synthesis of CuS and CuS/ZnS core/shell nanocrystals for photocatalytic degradation of dyes under visible light.
  22. Thu Loan Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung and Quang Liem Nguyen, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. 5 (2014) 025018. Non-chapped, vertically well aligned titanium dioxide nanotubes fabricated by electrochemical etching.
  23. Gulsu Simsek, Philippe Colomban, Stéphanie Wong, Bing Zhao, Axelle Rougeulle, Nguyen Quang Liem, Journal of Cultural Heritage (IF 1.18) 01/2014. Toward a fast non-destructive identification of pottery: the sourcing of 14th-16th century Vietnamese and Chinese ceramic shards.
  24. Nguyen Hai Yen, Willy Daney de Marcillac, Clotilde Lethiec, Phan Ngoc Hong, Catherine Schwob, Agnès Maître, Nguyen Quang Liem, Le Van Vu, Paul Bénalloul, Laurent Coolen, Pham Thu Nga, Optical Materials 367 (2014) 1534-41. Synthesis and optical properties of core/shell ternary/ternary CdZnSe/ZnSeS quantum dots.
  25. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 4 (2013) 045010. Transition from type-I to type-II CdTe/CdS core/shell quantum dots synthesized in water at low temperature.
  26. S. Chea, U. T. D. Thuy, N. Q. Liem, Adv. Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 4 (2013) 045009. Time-resolved photoluminescence and photostability of single semiconductor quantum dots.
  27. T. D. Thuy, A. Maurice, N. Q. Liem, P. Reiss, Dalton Trans. 42 (2013) 12606-12610. Europium doped In(Zn)P/ZnS colloidal quantum dots. DOI: 10.1039/c3dt50526j.
  28. N. Hai, V. D. Chinh, U. T. D. Thuy, T. K. Chi, N. H. Yen, D. T. Cao, N. Q. Liem and P. T. Nga, Int. J. Nanotechnology 10 (2013) 137. Detection of the pesticide by functionalised quantum dots as fluorescence-based biosensor.
  29. Thi Hiep Nguyen, Thu Loan Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 4 (2013) 025002. Synthesis and characterization of nano-CuO and CuO/TiO2 photocatalysts.
  30. Thi Thanh Ngan Nguyen, Quang Liem Nguyen, Joseph Zyss, Isabelle Ledoux-Rak, Ngoc Diep Lai, Appl Phys A 111 (2013) 297–302. Optimization of thickness and uniformity of photonic structures fabricated by interference lithography.
  31. Dieu Thuy Ung Thi, Kim Chi Tran Thi, Thu Nga Pham, Duc Nghia Nguyen, Duy Khang Dinh and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3 (2012) 043001. CdTe and CdSe quantum dots: synthesis, characterizations and applications in agriculture.
  32. Nguyen Thi Hoa, Ung Thi Dieu Thuy, Vu Thi Hien, Tran Thi Kim Chi, Dong Van Quyen, Dinh Duy Khang and Nguyen Quang Liem, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3 (2012) 035014. Fluorescence biosensor based on CdTe quantum dots for specific detection of H5N1 avian influenza virus.
  33. Chi T T K, Chinh V D, Thuy U T D, Yen N H, Hai N N, Cao D T, Nga P T, and Liem N Q, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3 (2012) 035080. Fabrication of fluorescence-based biosensors from functionalized CdSe and CdTe quantum dots for pesticide detection.
  34. Duc Nghia Nguyen, Trinh Tung Ngo, and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3 (2012) 035011. Highly sensitive fluorescence resonance energy transfer (FRET)-based nanosensor for rapid detection of clenbuterol.
  35. Minh-Tuan Dau, Vinh Le Thanh, Thi-Giang Le, Aurélie Spiesser, Matthieu Petit, Lisa A. Michez, Thu-Huong Ngo, Dinh Lam Vu, Quang Liem Nguyen, Pierre Sebban, Thin Solid Film 520 (2012) 3410-3414. Suppression of Mn segregation in Ge/Mn5Ge3 heterostructures induced by interstitial carbon.

 

Các công bố trên tạp chí Quốc gia:

  1. Chi T T K, Le N T, Hien B T T, Trung D Q and Liem N Q, "Preparation of SERS Substrates for the Detection of Organic Molecules at Low Concentration" Phys. 26 (2017) 261–8.
  2. Ứng Thị Diệu Thúy, Olya Stoilova, Nguyễn Quang Liêm, “Nghiên cứu chế tạo các vật liệu quang xúc tác CuS/ZnS trên sợi polymer định hướng ứng dụng trong các thiết bị xử lý nước ô nhiễm các hợp chất hữu cơ”, Tạp chí Hóa học 55 (3e12) (2017) 50-55.
  3. Lê Văn Hoàng, Ứng Thị Diệu Thúy, Trần Đình Phong, Nguyễn Quang Liêm “Nghiên cứu các đặc trưng của màng mỏng CuO được oxi hóa từ màng Cu”, Tạp chí Hóa học 55 (3e12) (2017) 99-103.
  4. Trần Thị Kim Chi, Vũ Thị Phương Thúy, Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Liêm, “Nghiên cứu các đặc trưng cấu trúc và tính chất của ZnSe nano được điều chế bằng phương pháp thủy nhiệt”, Tạp chí Hóa học 55 (3e12) (2017) 120-123.
  5. Trần Thị Thương Huyền, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Quang Liêm, "Đánh giá hoạt tính quang xúc tác của thanh nano TiO2 pha rutile trong xử lý chất hữu cơ gây ô nhiễm nước", Tạp chí Hóa học 55 (3e12) (2017) 193-197
  6. Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Quang Liêm, "Phân hủy chất kháng viêm ibuprofen trong nước bằng phương pháp xúc tác quang dị thể trên cơ sở vật liệu TiO2", Tạp chí Hóa học 55 (3e12) (2017) 198-203.
  7. Đinh Xuân Lộc, Nguyễn Hoàng Duy, Phạm Duy Khanh, Lương Thị Bích, Ngô Trung Kiên và Nguyễn Phương Tùng, “Nghiên cứu tổng hợp đồng kim loại có kích thước nano bằng phương pháp khử glyxerat trong vi sóng”, Tạp chí Hóa học 53 (1) (2015) 32-34.
  8. Xuan-Loc Dinh, Trung-Kien Ngo, Phuong-Uyen Le Tran, Duy-Khanh Pham, and Phuong-Tung Nguyen Synthesis of magnetic Fe3O4 nano particles from red mud source using for wastewater treatment, Journal of science and technology 53 (3A) (2015) 37-42.
  9. Ứng Thị Diệu Thúy, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Quang Liêm “Chế tạo các chấm lượng tử CdTe, CdSe và CdS trong môi trường nước”, Tạp chí Hóa học 53 (3e12) (2015) 291-295.
  10. Mẫn Hoài Nam, Trần Thị Kim Chi, Phạm Đức Doãn, Hoàng Thị Lan, Nguyễn Thị Thu Hiền, Bùi Thị Kim Cúc và Nguyễn Vũ, “Tổng hợp và tính chất quang của vật liệu nano YBO3:Eu”, Tạp chí hóa học 53 (3E12) (2015) 407-411.
  11. Nguyễn Vũ, Phạm Đức Doãn, Tạ Minh Thắng, Trần Thị Kim Chi, Mẫn Hoài Nam, Nguyễn Thị Thanh, “Tổng hợp vật liệu bằng phương pháp phản ứng nổ và tính chất của LaPO4:Eu kích thước nanomet”, Tạp chí Hóa học 53 (4) (2015) 480-484.
  12. V. Long, T. T. K. Chi, U. T. D. Thúy, N. Q. Liêm “Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano-Cu2ZnSnS4”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 338.
  13. T. T. Huyền, N. T. M. Thủy, T. T. K. Chi, U. T. D. Thúy, N. Q. Liêm “Chế tạo chấm lượng tử CuIn(Zn)S2 trong môi trường nước”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3C) (2014) 412.
  14. T. M. Thủy, T. T. K. Chi, T. T. T. Huyền, U. T. D. Thúy, N. Q. Liêm “Chấm lượng tử CuIn(Zn)S2 chế tạo trong diesele”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 272.
  15. T. D. Thúy, T. T. K. Chi, P. S. Toàn, L. Q. Phương, P. T. Thủy, N. T. M. Thủy, N.T. Hiệp, T. T. T. Huyền, N. T. Loan, N. Q. Liêm “Vật liệu quang điện tử bán dẫn nano: chế tạo, tính chất quang và ứng dụng”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 51 (2013) 1-18.
  16. Nguyễn Thị Minh Thủy, Phạm Song Toàn, Trần Thị Kim Chi và Nguyễn Quang Liêm, “Ảnh hưởng của một số yếu tố công nghệ lên tính chất quang của tinh thể nano CuInS2”, Tạp chí Khoa học Công nghệ 51(6) (2013) 769-777.
  17. Nguyễn Thị Minh Thủy, Nguyễn Thị Lệ, Trần Thị Kim Chi và Nguyễn Quang Liêm, “Chế tạo tinh thể nano CuInS2 bằng phương pháp thủy nhiệt”, Tạp chí Hóa học T51 (3AB) (2013) 84-89.
  18. T. D. Thúy, N. Q. Liêm “Nghiên cứu chế tạo các tinh thể nano CuS và CuSe nhằm ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường”, Tạp chí Hóa học 51 (2013) 544-548.
  19. T. Hoa, V. T. Hiền, U. T. D. Thúy, N. Q. Liêm, D. D. Kháng, D. Van Quyền “Nghiên cứu tạo phức hợp Chromatophore-chấm lượng tử (Quantum dots) để tạo biosensor phát hiện các tác nhân gây bệnh”, Tạp chí Y học Việt Nam 396 (2012) 124-128.
  20. Patents
  21. Thành tích đào tạo: Đồng hành với công tác nghiên cứu cơ bản về khoa học công nghệ, chúng tôi chú trọng xây dựng được tập thể nghiên cứu, đào tạo các HVCH và NCS theo hướng vật liệu quang-điện tử, tích cực tham gia giảng dạy đại học và sau đại học tại các cơ sở đào tạo (Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội; Học viện Khoa học và Công nghệ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Trường Đại học Khoa học-Đại học Thái Nguyên; Trường Đại học Quảng Bình,…). Trong 5 năm gần đây, chúng tôi đã và đang đào tạo 5 NCS, 7 HVCH,…

 

 

Back To Top