Vietnamese   English

Phòng Hiển vi điện tử

Giới thiệu Phòng nghiên cứu

  1. Tên phòng nghiên cứu: Phòng Hiển vi điện tử
  2. Chức năng/nhiệm vụ:

- Thực hiện các nghiên cứu về tính chất của các vật liệu kích thước micro và nano mét, sử dụng các kĩ thuật hiển vi điện tử và vi phân tích; phục vụ các nghiên cứu hợp tác với các đối tác khác trong và ngoài Viện.

- Quản lý và khai thác thiết bị Hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao (JEM 2100)

  1. Trưởng phòng:
  • Tên, Học hàm, Học vị: TS.NCVC. Trần Thị Kim Chi
  • SĐT: 0989832333
  • Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  1. Các thành viên của phòng nghiên cứu:

STT

Họ và tên

Học hàm

học vị

Biên chế

Hợp đồng

SĐT

Email

1

Trần Thị Kim Chi

TS

Biên chế

0989832333

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

Nguyễn Thị Thúy

ThS

Biên chế

 

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3

Lê Thị Hồng Phong

ThS

Biên chế

0976908589

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

4

Tạ Ngọc Bách

ThS

Hợp đồng

0976374292

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

5

Bùi Thị Thu Hiền

CN

Hợp đồng

01672690792

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it./

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

  1. Lĩnh vực nghiên cứu:

- Lĩnh vực nghiên cứu 1: Thực hiện các nghiên cứu về tính chất của vật liệu kích thước micro và nano mét sử dụng các kỹ thuật hiển vi điện tử và vi phân tích; phục vụ các nghiên cứu hợp tác với các đối tác khác trong và ngoài Viện.

- Lĩnh vực nghiên cứu 2: Nghiên cứu các quá trình quang/từ - điện tử xảy ra trong vật liệu, cụ thể:

+) Nghiên cứu chế tạo tinh thể nano ZnSe chất lượng cao, phát quang tốt, kích thước điều khiển được đồng thời tìm hiểu bản chất huỳnh quang liên quan tới động học hệ hạt tải sinh ra do kích thích quang dưới tác động của các tham số nhiệt động như nhiệt độ, trường điện từ và thời gian.

+) Nghiên cứu các hệ vật liệu TiO2 pha tạp cho khả năng quang xúc tác cao.

+) Nghiên cứu chế tạo pin mặt trời dựa trên vật liệu nhóm III/V

  1. Trang thiết bị nghiên cứu chính:

- Kính hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao (HR-TEM): JEM2100 (Jeol, Nhật Bản), cho phép quan sát ảnh với độ phân giải rất cao, đủ quan sát được sự tương phản của các lớp nguyên tử trong vật rắn có cấu trúc tinh thể.

 

Hệ hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao JEM 2100

 

 

- Hệ thiết bị chuẩn bị mẫu: máy mài mẫu phẳng 623, máy mài lõm 656, máy cắt mẫu isomet 4000, máy đánh bóng mẫu ecomet 250, máy đột mẫu bằng siêu âm 601, máy đột dạng đĩa 659, máy đánh bóng điện hóa tenupol-5, máy bốc bay chân không.

MÁY CẮT MẪU

(Model: IsoMet 4000, Buehler - Mỹ)

MÁY ĐÁNH BÓNG MẪU

(Model: Ecomet 250, Buehler - Mỹ)

MÁY ĐỘT MẪU BẰNG SIÊU ÂM

(Model: 601, Gatan - Mỹ)

MÁY ĐỘT DẠNG ĐĨA

(Model: 659, Gatan - Mỹ)

MÁY MÀI MẪU PHẲNG

(Model: 623, Gatan - Mỹ)

MÁY MÀI LÕM

(Model: 656, Gatan - Mỹ)

MÁY ĐÁNH BÓNG ĐIỆN HÓA

(Model: TenuPol-5; Struer - Đan Mạch)

MÁY BỐC BAY CHÂN KHÔNG

(Model: JEE - 420T, JEOL - Nhật Bản)

  1. Các thành tựu đạt được (Liệt kê các thành tựu đạt được trong 5 năm gần nhất):
  2. Đề tài nghiên cứu KHCN (Tên đề tài, Chủ nhiệm đề tài, Cấp xét duyệt, thời gian thực hiện)

- Đề tài: “Nghiên cứu các quá trình quang-điện tử trong vật liệu ZnSe cấu trúc nano”, Trần Thị Kim Chi, cấp Nhà nước (đề tài Nafosted), 2018-2020.

- Đề tài: “Nghiên cứu chế tạo diode phát quang hiệu suất cao sử dụng chấm lượng tử bán dẫn”, Trần Thị Kim Chi, cấp VAST, 2017-2018

- Đề tài: “Nghiên cứu ảnh hưởng của mặt định hướng tinh thể nano TiO2 rutile lên hoạt tính quang xúc tác bằng Hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao (HR-TEM)”, Trần Thị Kim Chi, cấp cơ sở, 2017.

- Đề tài “Nghiên cứu ảnh hưởng của sự pha tạp kim loại Co lên cấu trúc và tính chất điện từ của vật liệu BaTiO3”, Lê Thị Hồng Phong, cấp IMS, 2016.

- Đề tài: “Nghiên cứu công nghệ chế tạo và tính chất quang của tinh thể nanô CuInS2 (CIS)”, Trần Thị Kim Chi, cấp Nhà nước (đề tài Nafosted), 2012-2014.

- Đề tài: “Nghiên cứu chế tạo vật liệu quang điện tử cấu trúc nano: CuS, CuInS2”, Trần Thị Kim Chi, cấp cơ sở, 2012.

  1. Hợp đồng :
  2. Công bố:

+) Công bố quốc tế:

  1. Van Khien Nguyen, Thi Hong Phong Le, Thi Kim Chi Tran, Van Chuong Truong, Trong Huy Than, and Van Hong Le, Electron. Mater. 46(6) (2017) 3603.
  2. T. Phong, L.H. Nguyen, L.T.H. Phong, P. H. Nam, D. H. Manh, I.J. Lee, J. Magn. Magn. Mater. 428 (2017) 36.
  3. Tran, D.H.Kim, T.L.Phan, N.T.Dang, T.N.Bach, D.H.Manh, B.W.Lee, Physica B, https://doi.org/10.1016/j.physb.2017.03.028.
  4. N. Bach, C.T.A. Xuan, N.T.H. Le, D.H. Manh, D.N.H. Nam, Journal of Alloys and Compounds 695 (2017) 1658.
  5. Chi T.K. Tran, Huyen T.T. Tran, Hien T.T. Bui, Trung Q. Dang, Liem Q. Nguyen, Journal of Science: Advanced Materials and Devices 2 (2017) 172.
  6. Tran Thi Kim Chi, Ung Thi Dieu Thuy, Tran Thi Thuong Huyen, Nguyen Thi Minh Thuy, Nguyen Thi Le, and Nguyen Quang Liem, Journal of Electronic Materials 45 (2016) 2449-2454.
  7. Thi Thuy Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 7 (2016) 045017.
  8. Tien Thanh Nguyen, Thi Thuy Nguyen, Hong Trang Pham, Duy Thien Nguyen, Van Vu Le, Khac An Dao, Journal of Materials Science: Materials in Electronics 27 (2016), 11379-11389.
  9. Ung Thi Dieu Thuy, Le Anh Tu, Nguyen Thu Loan, Tran Thi Kim Chi, and Nguyen Quang Liem, Optical Materials 53 (2016).
  10. K. Tung, D. H. Manh, L. T. H. Phong, P. H. Nam, D. N. H. Nam, N. T. N. Anh, H. T. T. Nong, M. H. Phan, N. X. Phuc, J. Electron. Mater. 45 (2016) 2644.
  • Do Hung Manh, D.K. Tung, T.H. Phong, Nguyen Xuan Phuc, P.T. Phong, Jaru Jutimoosik and Rattikorn Yimnirun, J. Electron. Mater. 45 (2016) 2501.
  1. T. Phong, L.T.H. Phong, N.V. Dăng, D.H. Mạnh, I.-J. Lee, Ceram. Int. 42 (2016) 7414.
  • T. Phong, N. V Dang, P. H. Nam. L. T. H. Phong, D. H. Manh, N. M. An, In-Ja Lee, J. Alloy. Compd. 683 (2016) 67.
  • Do Khanh Tung, Do Hung Manh, P.T. Phong, T.H. Phong, N.V. Dai, D.N.H. Nam, N.X. Phuc, J. Alloy. Compd. 640 (2015) 34.
  • Nguyen Xuan Ca, V.T.K. Lien, N.X. Nghia, T.K. Chi, T.L. Phan, Nanotechnology 26 (2015) 445701.
  • Nguyen Xuan Ca, V.T.K. Lien, N.X. Nghia, T.K. Chi, T.L. Phan, Materials Science and Engineering B 200 (2015) 107–116.
  1. Khac An Dao, Thi Thuy Nguyen, Thi Mai Huong Nguyen and Duy Thien Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 6 (2015) 015018.
  2. Nguyen Thi Minh Thuy, Tran Thi Kim Chi, Ung Thi Dieu Thuy, Nguyen Quang Liem, Optical Materials 37, (2014) 823.
  3. Chu T. A. Xuan, Pham T. Tho, Doan M. Quang, Ta N. Bach, Tran D. Thanh, Ngo T. H. Le, Do H. Manh, Nguyen X. Phuc, and Dao N. H. Nam, ieee transactions on magnetics, 50, no. 6, (2014).
  4. Xuan T. A. Chu, Bach N. Ta, Le T. H. Ngo, Manh H. Do, Phuc X. Nguyen, and Dao N. H. Nam, Journal of electronic materials, doi: 10.1007/s11664-015-4248-9 (2014).
  5. Thi Thu Trang Mai, Thi Hong Phong Le, Hong Nam Pham, Hung Manh Do and Xuan Phuc Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 5 (2014) 045007.
  6. N. Hai, V. D. Chinh, U. T. D. Thuy, T. K. Chi, N. H. Yen, D. T. Cao, N. Q. Liem and P. T. Nga, Int. J. Nanotechnology 10 (2013)137.
  7. N. Hai, V. D. Chinh, T. K. Chi, U. T. D. Thuy, N. X. Nghia, D. T. Cao, P. T. Nga, Key Engineering Materials 495 (2012) 314–318.
  8. Thi Kim Chi Tran, Duc Chinh Vu, Thi Dieu Thuy Ung, Hai Yen Nguyen, Ngoc Hai Nguyen, Tran Cao Dao, Thu Nga Pham and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol.3 (2012).
  9. Thi Hoa Nguyen, Thi Dieu Thuy Ung, Thi Hien Vu, Thi Kim Chi Tran, Van Quyen Dong, Duy Khang Dinh and Quang Liem Nguyen, Nat. Sci.: Nanosci. Nanotechnol. 3 (2012).

+) Công bố trong nước:

  1. Trần Thị Kim Chi, Vũ Thị Phương Thúy, Bùi Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí hóa học 55(3e12) (2017) 120.
  2. Trần Thị Thương Huyền, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí hóa học 55(3e12) (2017) 193.
  3. Hoàng Thị Khuyên, Trần Thị Lan, Nguyễn Vũ, Phạm Thị Liên, Trần Thu Hương, Nguyễn Thanh Hường, Đỗ Thị Anh Thư, Trần Thị Kim Chi, Ngô Thị Hồng Lê, Vũ Thái Hà, Phạm Đức Roãn, Tạp chí hóa học 55(3e12) (2017) 154.
  4. Trần Thị Kim Chi, Trần Thương Huyền, Bùi Thị Thu Hiền và Nguyễn Quang Liêm, Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc -SPMS 2017, 243.
  5. Phạm Hoài Linh, Phạm Hồng Nam, Tạ Ngọc Bách, Thế Mạnh Tú, Vũ Đình Lãm, Đỗ Hùng Mạnh, Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc -SPMS 2017, 122.
  6. Chu Thi Anh Xuan, Ta Ngoc Bach , Tran Dang Thanh , Ngo Thi Hong Le , Do Hung Manh , Nguyen Xuan Phuc , Dao Nguyen Hoai Nam, Tạp chí hóa học 54(6) (2016) 704-709.
  7. N. Bach, Chu T. A. Xuan, Do H. Manh, Ngo T. H. Le, Nguyen X. Phuc and Dao N. H. Nam, Tạp chí khoa học công nghệ ĐHKH Huế, Vol.61, No. 7, pp. 128-137 (2016).
  8. Chu Thị Anh Xuân, Tạ Ngọc Bách, Đỗ Hùng Mạnh, Ngô Thị Hồng Lê, Nguyễn Xuân Phúc và Đào Nguyên Hoài Nam, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm 2, 40 (2016) 16-23.
  9. Chu Thị Anh Xuân, Tạ Ngọc Bách, Đỗ Hùng Mạnh, Ngô Thị Hồng Lê, Nguyễn Xuân Phúc và Đào Nguyên Hoài Nam, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Thái Nguyên, 157 (2016) 177-181.
  10. T. H. Phong, D. H. Manh, N. V. Dang, P. T. Phong, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano lần thứ 8 (IWAMSN) (2016) 243.
  11. Nguyễn Vũ, Phạm Đức Roãn, Tạ Minh Thắng, Trần Thị Kim Chi, Mẫn Hoài Nam, Nguyễn Thị Thanh, Tạp chí Hóa học 53 (4) (2015) 480-484.
  12. Phạm Đức Roãn, Hoàng Văn Thiều, Bùi Thị Kim Cúc, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Vũ, Tạp chí Hóa học 53 (3E12) (2015) 403-406.
  13. Mẫn Hoài Nam, Trần Thị Kim Chi, Đinh Mạnh Tiến, Phạm Đức Roãn, Hoàng Thị Lan, Nguyễn Thị Thu Hiền, Bùi Thị Kim Cúc, Nguyễn Vũ, Tạp chí Hóa học 53 (3E12) (2015) 407-411.
  14. Phạm Đức Roãn, Hoàng Quang Bắc, Nguyễn Thị Thu Hương, Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Vũ, Tạp chí Hóa học 53 (4E2) (2015) 37-41.
  15. Lê Văn Long, Trần Thị Kim Chi, Đặng Quốc Trung, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm. Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ 9 – SPMS (2015) 699-703.
  • Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Thị Kim Chi, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3C) (2014) 412.
  • Phạm Hoài Linh, Đỗ Thị Anh Thư, Nguyễn Thanh Hường, Nguyễn Thị Tú Oanh, Trần Thu Hương, Lý Ngọc Tài, Ngô Thị Hồng Lê, Trần Thị Kim Chi, Vũ Thị Thái Hà, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 152-158
  • Lê Văn Long, Trần Thị Kim Chi, Ứng Thị Diệu Thúy, Lê Văn Hoàng, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 338-344.
  • Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Thị Kim Chi, Trần Thị Thương Huyền, Ứng Thị Diệu Thúy, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 52 (3B) (2014) 272-278.
  1. Ứng Thị Diệu Thuý, Trần Thị Kim Chi, Phạm Song Toàn, Lê Quang Phương, Phạm Thị Thuỷ, Nguyễn Thị Minh Thuỷ, Nguyễn Thị Hiệp, Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Thu Loan, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ 51 (2A) (2013) 1-18.
  2. Trần Thị Kim Chi, Nguyễn Thị Lệ, Trần Thị Thương Huyền, Nguyễn Quang Liêm, Tạp chí Hóa học 51 (3AB) (2013) 84-88.
  3. Do Khanh Tung, Nguyen Minh Hong, Le Thi Hong Phong, Pham Thi Thanh, Ha Hai Yen, Dao Nguyen Hoai Nam, Nguyen Xuan Phuc and Do Hung Manh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị quốc tế về Công nghệ nano và ứng dụng lần thứ 4 (IWNA) ( 2013) 192.
  4. Nguyễn Vũ, Đinh Xuân Lộc, Trần Thị Kim Chi, Phạm Đức Roãn, Trần Kim Anh. Tạp chí Khoa học Công nghệ 50 (1A) (2012) 148.
  5. Phát minh/sáng chế
  6. Thành tích đào tạo (Tiến sỹ, Thạc sỹ, Cử nhân): 3ThS, 4CN
  7. Một số sản phẩm khác
Back To Top